1. I … a ruler.
2. I have … book.
3. Stand …, please!
4. May I … out? – Yes, you can.
Mai: Hi, Quân. What's this? Quân: It's my school bag. I have a book, a pen and a ruler. Ms Lan: Sit down, please. Open your books. Quân: May I speak Vietnamese, Ms Lan? Ms Lan: No, you can't. Speak English, please.
1. Mai hỏi «What's this?» – đó là:
2. Trong cặp, Quân có mấy đồ dùng?
3. Cô Lan bảo cả lớp:
4. Quân có được nói tiếng Việt không?
Viết 2–3 câu về đồ dùng học tập của em.
I have a … / I have a … and a …