1. What's this? – It's … ear.
2. What's that? – It's a …
3. This is my …, Mai.
4. … this? – It's a hand.
1. that →
2. thank →
Hoa: Hi, Nam. This is my friend, Lan. Nam: Hello, Lan. Lan: Hi, Nam. What's this? Nam: It's an ear. Lan: No, it isn't. It's a nose. Hoa: What's that? Nam: It's an eye. Hoa: Yes, it is! Lan: Hello, Mr Long! Hoa: That's my teacher, Mr Long.
1. Hoa giới thiệu bạn nào với Nam?
2. Lan hỏi «What's this?» – đó là:
3. Nam đoán đúng câu nào?
4. Mr Long là ai?
Viết 2–3 câu giới thiệu bạn và thầy / cô giáo của em.
This is my friend, … / That's my teacher, …