Phiếu cho lớp tôi
Tiếng Việt lớp 1 · tuần 19
Tiếng Việt lớp 1 · Tuần 19
Bài 1–3

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1

Chủ điểm Tôi và các bạn · Bài 1–3 (SGK tr. 4–13)
Tuần 19
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Đọc hiểu: đọc đoạn văn rồi khoanh vào ý đúng

Bạn mới của Hà

Hà vào lớp Một đã được một tuần. Hà ngồi cạnh bạn Minh. Minh hay cười và rất khéo tay. Giờ ra chơi, hai bạn cùng nhảy dây ngoài sân. Hà quên bút chì, Minh cho Hà mượn ngay. Hà thấy vui vì có bạn mới. Hà nói: “Cảm ơn bạn nhé!”

1. Hà ngồi cạnh bạn nào?

A LanB MinhC Nam

2. Giờ ra chơi, hai bạn làm gì?

A đá bóngB đọc truyệnC nhảy dây

3. Minh cho Hà mượn gì?

A bút chìB thước kẻC quyển vở

4. Em thấy Minh là bạn thế nào?

A hay trêu bạnB hay giúp bạnC hay quên đồ

Bài 2: Chính tả: điền s hoặc x; tr hoặc ch

ân trường
quả oài
ách vở
e đạp
ơi đùa
ống trường
ăm chỉ
ang vở

Bài 3: Vần: khoanh vào tiếng có vần uây, oang, uyt

1. Tiếng có vần uây:

A khuấyB khuônC khoe

2. Tiếng có vần oang:

A khoanB khănC khoang

3. Tiếng có vần uyt:

A xuấtB huýtC xuôi

Bài 4: Luyện từ và câu: chọn từ trong khung điền vào chỗ trống

ngoan ngoãnkhéo tayvui vẻ
1. Minh vẽ đẹp, gấp giấy giỏi. Minh rất .
2. Hà luôn nghe lời bố mẹ. Hà rất .
3. Giờ ra chơi, cả lớp cười nói .

Bài 5: Luyện từ và câu: xếp các từ thành câu rồi viết lại

1.chơi với nhauChúng emvui vẻ
2.mượn thướcNamcho bạn

Bài 6: Viết: tập chép câu

Chép lại cho đẹp: Bạn bè cùng học, cùng chơi, giúp đỡ nhau.

onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG VIỆT LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 19

Bài 1: Đọc hiểu: đọc đoạn văn rồi khoanh vào ý đúng

1. B (Minh)
2. C (nhảy dây)
3. A (bút chì)
4. B (hay giúp bạn)

Bài 2: Chính tả: điền s hoặc x; tr hoặc ch

sân trườngquả xoàisách vởxe đạpchơi đùatrống trườngchăm chỉtrang vở

Bài 3: Vần: khoanh vào tiếng có vần uây, oang, uyt

1. A (khuấy)2. C (khoang)3. B (huýt)

Bài 4: Luyện từ và câu: chọn từ trong khung điền vào chỗ trống

1. Minh vẽ đẹp, gấp giấy giỏi. Minh rất khéo tay.
2. Hà luôn nghe lời bố mẹ. Hà rất ngoan ngoãn.
3. Giờ ra chơi, cả lớp cười nói vui vẻ.

Bài 5: Luyện từ và câu: xếp các từ thành câu rồi viết lại

1. Chúng em chơi với nhau vui vẻ.
2. Nam cho bạn mượn thước.

Bài 6: Viết: tập chép câu

Bạn bè cùng học, cùng chơi, giúp đỡ nhau.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
⬇ PDF màu⬇ PDF đen trắng
Tiếng Việt lớp 1 tuần 19 — phiếu cho lớp tôi | Ôn Thi