Phiếu cho lớp tôi
Tiếng Việt lớp 1 · tuần 22
Tiếng Việt lớp 1 · Tuần 22
Bài 4–6, Ôn tập

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1

Chủ điểm Mái ấm gia đình · Bài 4–6, Ôn tập (tr. 34–43)
Tuần 22
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Đọc hiểu: đọc đoạn văn rồi khoanh vào ý đúng

Về thăm ông bà

Chủ nhật, cả nhà Lâm về thăm ông bà. Ông dẫn Lâm ra vườn hái ổi. Bà nấu nồi canh cua thơm phức. Bố sửa lại cái cổng cũ. Mẹ và cô Hằng lau dọn nhà cửa. Bữa trưa, cả nhà ăn cơm vui vẻ. Lâm mong tuần sau lại được về thăm ông bà.

1. Ông dẫn Lâm ra vườn làm gì?

A tưới rauB hái ổiC bắt sâu

2. Ai nấu nồi canh cua?

A mẹB cô HằngC bà

3. Bố làm việc gì?

A sửa cái cổng cũB lau dọn nhà cửaC hái ổi

4. Lâm thấy ngày về thăm ông bà thế nào?

A buồn chánB mệt mỏiC rất vui

Bài 2: Chính tả: điền gi hoặc d; ng hoặc ngh

cái ường
a đình
ỗ dành
ịu dàng
ỉ ngơi
ôi nhà
lắng e
ủ ngon

Bài 3: Nhìn hình, điền chữ đầu: b · gh · n · th

ồi
át
ế
ìa

Bài 4: Vần: điền ong hoặc oong (kèm dấu)

cái x
quả b
b tàu
con
kính c
s biển

Bài 5: Luyện từ và câu: khoanh vào từ chỉ người thân trong gia đình

1. Em gọi mẹ của mẹ là:

A bà nộiB bà ngoạiC cô giáo

2. Em gọi em trai của bố là:

A chúB bác sĩC thầy

3. Ai là người thân trong gia đình em?

A cô giáoB bác sĩC anh trai

4. Từ nào KHÔNG chỉ người thân?

A bạn họcB ông bàC bố mẹ

Bài 6: Luyện từ và câu: xếp các từ thành câu rồi viết lại

1.hái ổiÔngcùng Lâm
2.thơm phứcNồi canhcủa bà

Bài 7: Viết: viết 1–2 câu về một người thân

Viết 1–2 câu về một người thân trong gia đình em.

Người đó là ai? Người đó thường làm gì cho em?

onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG VIỆT LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 22

Bài 1: Đọc hiểu: đọc đoạn văn rồi khoanh vào ý đúng

1. B (hái ổi)
2. C (bà)
3. A (sửa cái cổng cũ)
4. C (rất vui)

Bài 2: Chính tả: điền gi hoặc d; ng hoặc ngh

cái giườnggia đìnhdỗ dànhdịu dàngnghỉ ngơingôi nhàlắng nghengủ ngon

Bài 3: Nhìn hình, điền chữ đầu: b · gh · n · th

– nồi – bát – ghế – thìa

Bài 4: Vần: điền ong hoặc oong (kèm dấu)

cái xoongquả bóngboong tàucon ongkính coongsóng biển

Bài 5: Luyện từ và câu: khoanh vào từ chỉ người thân trong gia đình

1. B (bà ngoại)2. A (chú)3. C (anh trai)4. A (bạn học)

Bài 6: Luyện từ và câu: xếp các từ thành câu rồi viết lại

1. Ông cùng Lâm hái ổi.
2. Nồi canh của bà thơm phức.

Bài 7: Viết: viết 1–2 câu về một người thân

Gợi ý: Em yêu bà nội. Bà hay kể chuyện cổ tích cho em nghe.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
⬇ PDF màu⬇ PDF đen trắng
Tiếng Việt lớp 1 tuần 22 — phiếu cho lớp tôi | Ôn Thi