Phiếu cho lớp tôi
Tiếng Việt lớp 1 · tuần 23
Tiếng Việt lớp 1 · Tuần 23
Bài 1–3

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1

Chủ điểm Mái trường mến yêu · Bài 1–3 (SGK tr. 44–53)
Tuần 23
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Đọc hiểu: đọc đoạn văn rồi khoanh vào ý đúng

Một buổi học vui

Sáng nay, Bảo dậy sớm, đeo cặp đến trường. Cổng trường rộng mở, cô giáo đứng đón các bạn. Trong lớp, bàn ghế xếp ngay ngắn. Giờ tập đọc, cô khen Bảo đọc to, rõ ràng. Bảo vui lắm. Về nhà, Bảo kể cho mẹ nghe và hứa sẽ học thật chăm.

1. Ai đứng đón các bạn ở cổng trường?

A bác bảo vệB cô giáoC mẹ Bảo

2. Vì sao Bảo vui lắm?

A vì được cô khenB vì được nghỉ họcC vì có cặp mới

3. Cô khen Bảo điều gì?

A viết chữ rất đẹpB vẽ tranh rất giỏiC đọc to, rõ ràng

4. Về nhà, Bảo hứa gì với mẹ?

A sẽ đi ngủ sớmB sẽ học thật chămC sẽ nấu cơm

Bài 2: Chính tả: điền n hoặc l; g hoặc gh

ớp học
ắn nót
ụ cười
ặng im
ế đá
ọn gàng
i nhớ
ặp bạn

Bài 3: Vần: điền yêm hoặc oay (kèm dấu)

âu
x tròn
cái
loay h

Bài 4: Luyện từ và câu: khoanh vào tiếng cùng vần với tiếng cho sẵn

1. Cùng vần với «trường»:

A đườngB trồngC trưa

2. Cùng vần với «cô»:

A cáB cờC tô

3. Cùng vần với «sân»:

A sơnB gầnC sen

4. Cùng vần với «xoay»:

A xoàiB loayC xay

Bài 5: Luyện từ và câu: nối A với B để được câu

1. Trống trường
2. Cô giáo
3. Sân trường
4. Chúng em
a. giảng bài rất hay.
b. rộn ràng tiếng cười.
c. xếp hàng vào lớp.
d. giục giã vào học.

Bài 6: Viết: viết 1–2 câu về trường em

Viết 1–2 câu về ngôi trường của em.

Trường em có gì đẹp? Em thích nơi nào ở trường nhất?

onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG VIỆT LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 23

Bài 1: Đọc hiểu: đọc đoạn văn rồi khoanh vào ý đúng

1. B (cô giáo)
2. A (vì được cô khen)
3. C (đọc to, rõ ràng)
4. B (sẽ học thật chăm)

Bài 2: Chính tả: điền n hoặc l; g hoặc gh

lớp họcnắn nótnụ cườilặng imghế đágọn gàngghi nhớgặp bạn

Bài 3: Vần: điền yêm hoặc oay (kèm dấu)

âu yếmxoay tròncái yếmloay hoay

Bài 4: Luyện từ và câu: khoanh vào tiếng cùng vần với tiếng cho sẵn

1. A (đường)2. C (tô)3. B (gần)4. B (loay)

Bài 5: Luyện từ và câu: nối A với B để được câu

1 – d2 – a3 – b4 – c

Bài 6: Viết: viết 1–2 câu về trường em

Gợi ý: Trường em có sân rộng và nhiều cây xanh. Em thích nhất thư viện của trường.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
⬇ PDF màu⬇ PDF đen trắng
Tiếng Việt lớp 1 tuần 23 — phiếu cho lớp tôi | Ôn Thi