Phiếu cho lớp tôi
Tiếng Việt lớp 1 · tuần 32
Tiếng Việt lớp 1 · Tuần 32
Bài 5–8

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1

Chủ điểm Thế giới trong mắt em · Bài 5–8 (tr. 134–143)
Tuần 32
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Đọc hiểu: đọc đoạn văn rồi khoanh vào ý đúng

Khu vườn buổi sáng

Sáng sớm, Châu ra vườn. Mấy khóm hoa hồng vừa nở, thơm ngát. Trên cành bưởi, chim chích choè hót líu lo. Bướm vàng bay rập rờn quanh luống cải. Giọt sương long lanh trên lá. Châu hít một hơi thật sâu. Châu thấy khu vườn như đang chào mình.

1. Hoa hồng trong vườn thế nào?

A thơm ngátB héo úaC chưa nở

2. Chim chích choè hót ở đâu?

A trên mái nhàB trên cành bưởiC dưới gốc cây

3. Bướm vàng bay quanh đâu?

A ao cáB khóm treC luống cải

4. Khu vườn buổi sáng thế nào?

A vắng lặng, buồnB tươi đẹp, rộn ràngC khô héo, im ắng

Bài 2: Chính tả: điền ong hoặc ông; anh hoặc ênh (kèm dấu)

dòng s
cái v
b hoa
cầu v
bức tr
bập b
l đênh
màu x

Bài 3: Nhìn hình, điền vần: ao · ăng · im · ưa

ch
s
tr
ng

Bài 4: Luyện từ và câu: em biết điều đó nhờ đâu? Khoanh vào ý đúng

1. tiếng chim hót líu lo

A nhìn thấyB nghe thấyC ngửi thấy

2. hương hoa hồng thơm ngát

A nhìn thấyB nghe thấyC ngửi thấy

3. giọt sương long lanh

A nhìn thấyB nghe thấyC ngửi thấy

4. tiếng ve kêu ran

A nhìn thấyB nghe thấyC ngửi thấy

Bài 5: Vần: khoanh vào tiếng có vần uyên, uôm, ươm

1. Tiếng có vần uyên:

A thuyềnB thuầnC thiên

2. Tiếng có vần uôm:

A buồnB buồmC bướm

3. Tiếng có vần ươm:

A buồmB bướuC bướm

Bài 6: Viết: viết 1–2 câu về cảnh vật quanh em

Viết 1–2 câu về cảnh vật xung quanh nhà em.

Quanh nhà em có gì? Em nhìn thấy, nghe thấy gì?

onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG VIỆT LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 32

Bài 1: Đọc hiểu: đọc đoạn văn rồi khoanh vào ý đúng

1. A (thơm ngát)
2. B (trên cành bưởi)
3. C (luống cải)
4. B (tươi đẹp, rộn ràng)

Bài 2: Chính tả: điền ong hoặc ông; anh hoặc ênh (kèm dấu)

dòng sôngcái võngbông hoacầu vồngbức tranhbập bênhlênh đênhmàu xanh

Bài 3: Nhìn hình, điền vần: ao · ăng · im · ưa

– chim – sao – trăng – ngựa

Bài 4: Luyện từ và câu: em biết điều đó nhờ đâu? Khoanh vào ý đúng

1. B (nghe thấy)2. C (ngửi thấy)3. A (nhìn thấy)4. B (nghe thấy)

Bài 5: Vần: khoanh vào tiếng có vần uyên, uôm, ươm

1. A (thuyền)2. B (buồm)3. C (bướm)

Bài 6: Viết: viết 1–2 câu về cảnh vật quanh em

Gợi ý: Trước nhà em có một cây bàng to. Sáng sáng, em nghe chim sẻ hót trên cành.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
⬇ PDF màu⬇ PDF đen trắng
Tiếng Việt lớp 1 tuần 32 — phiếu cho lớp tôi | Ôn Thi