Phiếu cho lớp tôi
Tiếng Việt lớp 1 · tuần 35
Tiếng Việt lớp 1 · Tuần 35
Ôn tập và đánh giá cuối năm học

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1

Ôn tập và đánh giá cuối năm học (SGK tr. 164–174)
Tuần 35
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Đọc hiểu: đọc câu chuyện rồi khoanh vào ý đúng

Gà con và vịt con

Gà con và vịt con chơi bên bờ ao. Gà con trượt chân, rơi xuống nước. Gà con kêu: “Cứu tớ với!” Vịt con vội bơi lại, cõng gà con vào bờ. Gà con ướt hết lông, run run nói: “Cảm ơn cậu!” Từ đó, gà con và vịt con thành đôi bạn thân.

1. Gà con và vịt con chơi ở đâu?

A trong vườnB bên bờ aoC trên đồi

2. Gà con bị làm sao?

A bị lạc đườngB rơi xuống nướcC bị ốm nằm nhà

3. Vịt con đã làm gì?

A chạy đi gọi mẹB đứng nhìnC cõng gà con vào bờ

4. Em thấy vịt con là bạn thế nào?

A nhút nhát, hay sợB hay trêu chọc bạnC tốt bụng, dũng cảm

Bài 2: Chính tả: điền l hoặc n; ai hoặc ay (kèm dấu)

ăm học
ớp Một
àng quê
ước mát
bông t
chiếc v
gà g
ch nước

Bài 3: Luyện từ và câu: khoanh vào từ thích hợp điền vào chỗ trống

1. Vịt con … lại cứu bạn.

A bayB bơiC bò

2. Gà con ướt hết …

A lôngB vâyC vảy

3. Em cảm ơn cô giáo đã … em đọc, viết.

A hỏiB bánC dạy

Bài 4: Luyện từ và câu: xếp các từ thành câu rồi viết lại

1.thầy côEmcảm ơn
2.lên lớp HaiChúng emsắp

Bài 5: Nói và nghe: nối tình huống với lời nói phù hợp

1. Bạn giúp em.
2. Em làm vỡ cốc.
3. Gặp thầy giáo.
4. Bạn được khen.
a. Em chào thầy ạ!
b. Chúc mừng bạn!
c. Cảm ơn bạn!
d. Con xin lỗi mẹ!

Bài 6: Viết: viết 1–2 câu về một nhân vật trong truyện

Viết 1–2 câu về gà con hoặc vịt con trong câu chuyện trên.

Em thích bạn nào? Vì sao?

onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG VIỆT LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 35

Bài 1: Đọc hiểu: đọc câu chuyện rồi khoanh vào ý đúng

1. B (bên bờ ao)
2. B (rơi xuống nước)
3. C (cõng gà con vào bờ)
4. C (tốt bụng, dũng cảm)

Bài 2: Chính tả: điền l hoặc n; ai hoặc ay (kèm dấu)

năm họclớp Mộtlàng quênước mátbông taichiếc váygà gáychai nước

Bài 3: Luyện từ và câu: khoanh vào từ thích hợp điền vào chỗ trống

1. B (bơi)2. A (lông)3. C (dạy)

Bài 4: Luyện từ và câu: xếp các từ thành câu rồi viết lại

1. Em cảm ơn thầy cô.
2. Chúng em sắp lên lớp Hai.

Bài 5: Nói và nghe: nối tình huống với lời nói phù hợp

1 – c2 – d3 – a4 – b

Bài 6: Viết: viết 1–2 câu về một nhân vật trong truyện

Gợi ý: Em thích vịt con. Vịt con dũng cảm bơi ra cứu bạn.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
⬇ PDF màu⬇ PDF đen trắng
Tiếng Việt lớp 1 tuần 35 — phiếu cho lớp tôi | Ôn Thi