Phiếu cho lớp tôi
Tiếng Việt lớp 1 · tuần 7
Tiếng Việt lớp 1 · Tuần 7
Bài 31 · an ăn ân · Bài 32 · on ôn ơn · Bài 33 · en ên in un

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1

Học vần · Bài 31–35: an, on, en, in, un, am… (SGK tr. 74–83)
Tuần 7
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Điền vần (kèm dấu thanh) để được từ đúng

b thân
kh rằn
quả m
n lá
con ch
s ca
đèn p
c con

Bài 2: Nhìn hình, điền vần: âm · ân · en · ên

n
l
nh
c

Bài 3: Khoanh vào tiếng có vần đúng yêu cầu

1. Tiếng nào có vần âm?

A sâmB samC tăm

2. Tiếng nào có vần ơn?

A conB sơnC chồn

3. Tiếng nào có vần un?

A cúnB cănC cân

4. Tiếng nào có vần ăm?

A tâmB tanC tằm

Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng

1. bàn
2. mưa
3. chăm
4. quả
5. ngọn
a. chỉ
b. nến
c. cam
d. chân
e. phùn

Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại

1.cóBạn Lankhăn đỏ
2.quả camMẹcho bé

Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng

Nhà Lan có cún con tên là Mun. Mun ăn no thì nằm ở sân. Lan chăm Mun cẩn thận.

1. Cún con tên là gì?

A MunB Sen

2. Ăn no, Mun nằm ở đâu?

A ở bànB ở sân

Bài 7: Viết: tập chép từ và câu

Chép lại cho đẹp: bạn thân, đèn pin · Lan chăm cún con.

onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG VIỆT LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 7

Bài 1: Điền vần (kèm dấu thanh) để được từ đúng

bạn thânkhăn rằnquả mậnnón lácon chồnsơn cađèn pincún con

Bài 2: Nhìn hình, điền vần: âm · ân · en · ên

– nấm – len – nhện – cân

Bài 3: Khoanh vào tiếng có vần đúng yêu cầu

1. A (sâm)2. B (sơn)3. A (cún)4. C (tằm)

Bài 4: Ghép tiếng: nối để được từ đúng

1 – d2 – e3 – a4 – c5 – b

Bài 5: Xếp các tiếng thành câu rồi viết lại

1. Bạn Lan có khăn đỏ.
2. Mẹ cho bé quả cam.

Bài 6: Đọc hiểu: đọc rồi khoanh vào ý đúng

1. A (Mun)
2. B (ở sân)

Bài 7: Viết: tập chép từ và câu

bạn thân, đèn pin. Lan chăm cún con.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
⬇ PDF màu⬇ PDF đen trắng
Tiếng Việt lớp 1 tuần 7 — phiếu cho lớp tôi | Ôn Thi