Phiếu cho lớp tôi
Tiếng Việt lớp 2 · tuần 33
Tiếng Việt lớp 2 · Tuần 33
Bài 27 · Chuyện quả bầu · Bài 28 · Khám phá đáy biển ở Trường Sa

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 2

Chủ điểm Việt Nam quê hương em · Bài 27–28 (SGK tr. 119–125)
Tuần 33
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Đọc hiểu: đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi

Chuyến đi thăm biển

Hè này, Phong được bố mẹ cho đi biển. Sáng sớm, mặt biển xanh ngắt, sóng vỗ rì rào. Phong cùng bố nhặt vỏ ốc trên bãi cát. Bố chỉ cho Phong xem chú cua nhỏ đang bò ngang. Buổi chiều, cả nhà đi thuyền ra xa. Phong thấy một đàn cá chuồn bay vút trên mặt nước. Tối về, Phong xếp những chiếc vỏ ốc thành hình ngôi sao. Chuyến đi thật vui.

1. Sáng sớm, mặt biển thế nào?

A Xanh ngắtB Đỏ rựcC Xám xịt

2. Phong cùng bố nhặt gì trên bãi cát?

A Hòn đáB Con sao biểnC Vỏ ốc

3. Buổi chiều, Phong thấy gì?

A Đàn cá chuồnB Đàn hải âuC Con rùa biển

4. Tối về, Phong làm gì với vỏ ốc?

Bài 2: Chính tả: khoanh vào tiếng viết đúng (it hay uyt?)

1. Em đi học bằng xe …

A bítB buýt

2. Mây đen … cả bầu trời.

A kịtB kuỵt

3. Bố … còi gọi cả nhà.

A huýtB hít

Bài 3: Chính tả: điền in hoặc inh (thêm dấu thanh nếu cần)

đèn p
số ch
máy t
xinh x

Bài 4: Luyện từ và câu: nối để tạo câu nêu hoạt động

1. Đàn cá chuồn
2. Chú cua nhỏ
3. Những con sóng
4. Chim hải âu
a. bò ngang trên cát.
b. chao liệng trên trời.
c. bay vút trên mặt nước.
d. vỗ vào bờ rì rào.

Bài 5: Luyện từ và câu: viết hoa tên dân tộc; điền dấu phẩy

1. dân tộc kinh, tày, mường → dân tộc , ,
2. Biển có cá cua ốc và sao biển.

Bài 6: Viết: kể một buổi đi chơi

Viết 2–3 câu kể một buổi đi chơi cùng người thân, thầy cô hoặc bạn bè.

Em đi đâu, với ai? Em đã làm gì, thấy gì? Em cảm thấy thế nào?

onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG VIỆT LỚP 2

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 33

Bài 1: Đọc hiểu: đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi

1. A (Xanh ngắt)
2. C (Vỏ ốc)
3. A (Đàn cá chuồn)
4. Phong xếp vỏ ốc thành hình ngôi sao.

Bài 2: Chính tả: khoanh vào tiếng viết đúng (it hay uyt?)

1. B (buýt)2. A (kịt)3. A (huýt)

Bài 3: Chính tả: điền in hoặc inh (thêm dấu thanh nếu cần)

đèn pinsố chínmáy tínhxinh xinh

Bài 4: Luyện từ và câu: nối để tạo câu nêu hoạt động

1 – c2 – a3 – d4 – b

Bài 5: Luyện từ và câu: viết hoa tên dân tộc; điền dấu phẩy

1. dân tộc kinh, tày, mường → dân tộc Kinh, Tày, Mường
2. Biển có cá , cua , ốc và sao biển.

Bài 6: Viết: kể một buổi đi chơi

Mẫu: Chủ nhật, em cùng bố mẹ đi công viên. Em được đạp xe và cho cá ăn bên hồ. Em thấy rất vui và mong được đi nữa.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
⬇ PDF màu⬇ PDF đen trắng
Tiếng Việt lớp 2 tuần 33 — phiếu cho lớp tôi | Ôn Thi