Phiếu cho lớp tôi
Tiếng Việt lớp 2 · tuần 6
Tiếng Việt lớp 2 · Tuần 6
Bài 11 · Cái trống trường em · Bài 12 · Danh sách học sinh

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 2

Chủ điểm Đi học vui sao · Bài 11–12 (SGK tr. 48–54)
Tuần 6
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Đọc hiểu: đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi

Buổi chào cờ

Sáng thứ Hai, bác bảo vệ đánh ba hồi trống dài. Tiếng trống “tùng! tùng! tùng!” vang khắp sân. Cả trường xếp hàng chào cờ. Hôm nay, cô phụ trách Đội đọc danh sách các bạn được khen. Lớp 2B có ba bạn: An, Hùng và Thu. Nghe gọi tên mình, Thu bẽn lẽn bước lên nhận phần thưởng. Thu thầm nghĩ: “Mình sẽ cố gắng hơn nữa.”

1. Ai đánh trống?

A Cô giáoB Bạn lớp trưởngC Bác bảo vệ

2. Lớp 2B có mấy bạn được khen?

A Hai bạnB Ba bạnC Bốn bạn

3. Nghe gọi tên mình, Thu thế nào?

A Bẽn lẽn bước lênB Chạy ào lênC Đứng yên tại chỗ

4. Thu thầm nghĩ gì?

Bài 2: Chính tả: điền g hoặc gh

cái ế
con à
i chép
ọn gàng
é thăm
ồ ghề

Bài 3: Chính tả: khoanh vào tiếng viết đúng (s hay x?)

1. … xếp sách vở

A sắpB xắp

2. em bé … xắn

A sinhB xinh

3. Bé chạy … quanh sân.

A xungB sung

Bài 4: Luyện từ và câu: giải câu đố, viết tên đồ vật

1. Mặt đen bóng, treo trên tường, cô viết chữ lên. Là cái gì? →
2. Thân dài thẳng tắp, có vạch đều nhau, giúp em kẻ dòng. Là cái gì? →

Bài 5: Luyện từ và câu: xếp các từ thành câu nêu đặc điểm

1.rộngSân trường emvà thoáng mát.
2.xanh tốt.Hàng cây bàngrất

Bài 6: Viết: nói về ngôi trường của em

Viết 2–3 câu nói về ngôi trường của em.

Trường em có gì đẹp? Em thích nơi nào nhất ở trường? Vì sao?

onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG VIỆT LỚP 2

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 6

Bài 1: Đọc hiểu: đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi

1. C (Bác bảo vệ)
2. B (Ba bạn)
3. A (Bẽn lẽn bước lên)
4. Thu nghĩ mình sẽ cố gắng hơn nữa.

Bài 2: Chính tả: điền g hoặc gh

cái ghếcon gàghi chépgọn gàngghé thămgồ ghề

Bài 3: Chính tả: khoanh vào tiếng viết đúng (s hay x?)

1. A (sắp)2. B (xinh)3. A (xung)

Bài 4: Luyện từ và câu: giải câu đố, viết tên đồ vật

1. Mặt đen bóng, treo trên tường, cô viết chữ lên. Là cái gì? → cái bảng
2. Thân dài thẳng tắp, có vạch đều nhau, giúp em kẻ dòng. Là cái gì? → cái thước

Bài 5: Luyện từ và câu: xếp các từ thành câu nêu đặc điểm

1. Sân trường em rộng và thoáng mát.
2. Hàng cây bàng rất xanh tốt.

Bài 6: Viết: nói về ngôi trường của em

Mẫu: Trường em có sân rộng và nhiều cây xanh. Em thích nhất thư viện của trường. Ở đó có rất nhiều truyện hay.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
⬇ PDF màu⬇ PDF đen trắng
Tiếng Việt lớp 2 tuần 6 — phiếu cho lớp tôi | Ôn Thi