Phiếu cho lớp tôi
Tiếng Việt lớp 3 · tuần 6
Tiếng Việt lớp 3 · Tuần 6
Bài 11 · Lời giải toán đặc biệt · Bài 12 · Bài tập làm văn

PHIẾU BÀI TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 3

Chủ điểm Cổng trường rộng mở · Bài 11–12 (SGK tr. 50–58)
Tuần 6
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Đọc hiểu: đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi

Bài văn của Na

Cô giáo ra đề: “Kể về một việc em đã làm để giúp đỡ bạn bè”. Na cắn bút mãi mà chưa viết được dòng nào, vì em nghĩ mình chưa giúp ai việc gì lớn cả. Bỗng Na nhớ hôm Hưng bị đau chân, em đã đeo cặp giúp bạn suốt một tuần. Na viết thật thà từng chi tiết nhỏ. Khi trả bài, cô đọc bài của Na cho cả lớp nghe và khen: “Bài văn hay vì em kể đúng điều mình đã làm”. Na sung sướng đỏ bừng mặt.

1. Lúc đầu, vì sao Na chưa viết được?

A Vì Na quên bútB Vì Na nghĩ mình chưa giúp aiC Vì Na không thích đề

2. Na đã giúp Hưng việc gì?

A Đeo cặp giúp bạnB Chép bài giúp bạnC Đưa bạn về nhà

3. Vì sao cô khen bài văn của Na?

A Vì bài viết rất dàiB Vì Na viết chữ rất đẹpC Vì Na kể đúng việc đã làm

4. Khi được cô khen, Na cảm thấy thế nào?

Bài 2: Chính tả: điền giao, dao hoặc rao

thông
ca
vặt
con

Bài 3: Chính tả: khoanh vào từ viết đúng (r, d hay gi?)

1. Thầy … học trò.

A rạyB dạyC giạy

2. Lá cây … rinh trước gió.

A rungB dungC giung

3. Bà em ăn mặc … dị.

A rảnB dảnC giản

Bài 4: Luyện từ và câu: nối từ ngữ về nhà trường với nhóm thích hợp

1. thầy hiệu trưởng
2. thư viện
3. bảng đen
4. giảng bài
a. Hoạt động
b. Người
c. Đồ vật
d. Địa điểm

Bài 5: Luyện từ và câu: tìm từ dùng để hỏi trong mỗi câu hỏi

1. Bạn học lớp nào? →
2. Vì sao cậu nghỉ học? →
3. Mấy giờ thư viện mở cửa? →
4. Cậu đọc truyện gì thế? →

Bài 6: Viết đơn

Viết lá đơn xin vào Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh.

Quốc hiệu, tiêu ngữ – nơi viết, ngày tháng – tên đơn – kính gửi – giới thiệu bản thân – lời hứa – kí tên.

onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TIẾNG VIỆT LỚP 3

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 6

Bài 1: Đọc hiểu: đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi

1. B (Vì Na nghĩ mình chưa giúp ai)
2. A (Đeo cặp giúp bạn)
3. C (Vì Na kể đúng việc đã làm)
4. Na sung sướng đỏ bừng mặt.

Bài 2: Chính tả: điền giao, dao hoặc rao

giao thôngca daorao vặtcon dao

Bài 3: Chính tả: khoanh vào từ viết đúng (r, d hay gi?)

1. B (dạy)2. A (rung)3. C (giản)

Bài 4: Luyện từ và câu: nối từ ngữ về nhà trường với nhóm thích hợp

1 – b2 – d3 – c4 – a

Bài 5: Luyện từ và câu: tìm từ dùng để hỏi trong mỗi câu hỏi

1. Bạn học lớp nào? → nào
2. Vì sao cậu nghỉ học? → vì sao
3. Mấy giờ thư viện mở cửa? → mấy giờ
4. Cậu đọc truyện gì thế? → gì

Bài 6: Viết đơn

Gợi ý: CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM – Độc lập – Tự do – Hạnh phúc; …, ngày … tháng … năm …; ĐƠN XIN VÀO ĐỘI; Kính gửi: Ban Chỉ huy Liên đội trường …; Em tên là …, học sinh lớp …; Em làm đơn này xin được vào Đội…; Em xin hứa chăm ngoan, học tốt…; Người làm đơn (kí, ghi họ tên).
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
⬇ PDF màu⬇ PDF đen trắng
Tiếng Việt lớp 3 tuần 6 — phiếu cho lớp tôi | Ôn Thi