Phiếu cho lớp tôi
Toán lớp 1 · tuần 20
Toán lớp 1 · Tuần 20
Số có hai chữ số (tiếp) · So sánh số có hai chữ số · Bảng các số từ 1 đến 100

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1

Số có hai chữ số. So sánh số đến 100 · sách Kết nối tri thức
Tuần 20
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

↻ Đổi số
35 gồm chục và đơn vị
95 gồm chục và đơn vị
Số gồm 5 chục và 0 đơn vị:
Số gồm 3 chục và 4 đơn vị:
Số gồm 6 chục và 7 đơn vị:
Số gồm 9 chục và 4 đơn vị:

Bài 2: Điền dấu >, <, = vào ô trống

↻ Đổi số
17 17
19 91
98 89
80 77
71 17
85 26
70 28
31 54
22 22
69 96

Bài 3: Viết số còn thiếu (bảng các số từ 1 đến 100)

↻ Đổi số
313336373839
414344454950
31323334363

Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước số đúng

↻ Đổi số

1. Số gồm 7 chục và 4 đơn vị là:

A 84B 47C 74

2. Số gồm 1 chục và 9 đơn vị là:

A 91B 29C 19

3. Số gồm 7 chục và 3 đơn vị là:

A 37B 73C 83

Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S

↻ Đổi số
a) 75 < 43
b) 84 > 48
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 20

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

35 gồm 3 chục và 5 đơn vị95 gồm 9 chục và 5 đơn vịSố gồm 5 chục và 0 đơn vị: 50Số gồm 3 chục và 4 đơn vị: 34Số gồm 6 chục và 7 đơn vị: 67Số gồm 9 chục và 4 đơn vị: 94

Bài 2: Điền dấu >, <, = vào ô trống

17 = 1719 < 9198 > 8980 > 7771 > 1785 > 2670 > 2831 < 5422 = 2269 < 96

Bài 3: Viết số còn thiếu (bảng các số từ 1 đến 100)

31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
3 13 23 33 43 53 63 73 83 93

Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước số đúng

1. C (74)2. C (19)3. B (73)

Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Sb) Đ
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
↺ Về tờ gốc
Toán lớp 1 tuần 20 — phiếu cho lớp tôi | Ôn Thi