Phiếu cho lớp tôi
Toán lớp 1 · tuần 20
Toán lớp 1 · Tuần 20
Số có hai chữ số (tiếp) · So sánh số có hai chữ số · Bảng các số từ 1 đến 100

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1

Số có hai chữ số. So sánh số đến 100 · sách Kết nối tri thức
Tuần 20
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

↻ Đổi số
83 gồm chục và đơn vị
57 gồm chục và đơn vị
86 gồm chục và đơn vị
Số gồm 6 chục và 0 đơn vị:
Số gồm 9 chục và 7 đơn vị:
26 gồm chục và đơn vị

Bài 2: Điền dấu >, <, = vào ô trống

↻ Đổi số
85 93
16 41
75 57
59 53
72 53
10 72
88 88
30 89
30 33
43 43

Bài 3: Viết số còn thiếu (bảng các số từ 1 đến 100)

↻ Đổi số
616365686970
717274767778
61626365696

Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước số đúng

↻ Đổi số

1. Số gồm 5 chục và 8 đơn vị là:

A 58B 68C 85

2. Số gồm 8 chục và 4 đơn vị là:

A 48B 84C 94

3. Số gồm 3 chục và 7 đơn vị là:

A 37B 47C 73

Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S

↻ Đổi số
a) 75 < 43
b) 84 > 48
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 20

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

83 gồm 8 chục và 3 đơn vị57 gồm 5 chục và 7 đơn vị86 gồm 8 chục và 6 đơn vịSố gồm 6 chục và 0 đơn vị: 60Số gồm 9 chục và 7 đơn vị: 9726 gồm 2 chục và 6 đơn vị

Bài 2: Điền dấu >, <, = vào ô trống

85 < 9316 < 4175 > 5759 > 5372 > 5310 < 7288 = 8830 < 8930 < 3343 = 43

Bài 3: Viết số còn thiếu (bảng các số từ 1 đến 100)

61 62 63 64 65 66 67 68 69 70
71 72 73 74 75 76 77 78 79 80
6 16 26 36 46 56 66 76 86 96

Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước số đúng

1. A (58)2. B (84)3. A (37)

Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Sb) Đ
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
↺ Về tờ gốc
Toán lớp 1 tuần 20 — phiếu cho lớp tôi | Ôn Thi