Phiếu cho lớp tôi
Toán lớp 1 · tuần 20
Toán lớp 1 · Tuần 20
Số có hai chữ số (tiếp) · So sánh số có hai chữ số · Bảng các số từ 1 đến 100

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1

Số có hai chữ số. So sánh số đến 100 · sách Kết nối tri thức
Tuần 20
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

↻ Đổi số
Số gồm 6 chục và 0 đơn vị:
Số gồm 3 chục và 8 đơn vị:
Số gồm 9 chục và 6 đơn vị:
Số gồm 5 chục và 0 đơn vị:
33 gồm chục và đơn vị
53 gồm chục và đơn vị

Bài 2: Điền dấu >, <, = vào ô trống

↻ Đổi số
17 17
19 91
98 89
80 77
71 17
85 26
70 28
31 54
22 22
69 96

Bài 3: Viết số còn thiếu (bảng các số từ 1 đến 100)

↻ Đổi số
616364666768
717273747778
61646566676

Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước số đúng

↻ Đổi số

1. Số gồm 3 chục và 9 đơn vị là:

A 39B 49C 93

2. Số gồm 5 chục và 3 đơn vị là:

A 53B 63C 35

3. Số gồm 1 chục và 4 đơn vị là:

A 14B 41C 24

Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S

↻ Đổi số
a) 58 > 58
b) 25 < 59
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 20

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

Số gồm 6 chục và 0 đơn vị: 60Số gồm 3 chục và 8 đơn vị: 38Số gồm 9 chục và 6 đơn vị: 96Số gồm 5 chục và 0 đơn vị: 5033 gồm 3 chục và 3 đơn vị53 gồm 5 chục và 3 đơn vị

Bài 2: Điền dấu >, <, = vào ô trống

17 = 1719 < 9198 > 8980 > 7771 > 1785 > 2670 > 2831 < 5422 = 2269 < 96

Bài 3: Viết số còn thiếu (bảng các số từ 1 đến 100)

61 62 63 64 65 66 67 68 69 70
71 72 73 74 75 76 77 78 79 80
6 16 26 36 46 56 66 76 86 96

Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước số đúng

1. A (39)2. A (53)3. A (14)

Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Sb) Đ
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
↺ Về tờ gốc
Toán lớp 1 tuần 20 — phiếu cho lớp tôi | Ôn Thi