Phiếu cho lớp tôi
Toán lớp 1 · tuần 20
Toán lớp 1 · Tuần 20
Số có hai chữ số (tiếp) · So sánh số có hai chữ số · Bảng các số từ 1 đến 100

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 1

Số có hai chữ số. So sánh số đến 100 · sách Kết nối tri thức
Tuần 20
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

↻ Đổi số
33 gồm chục và đơn vị
64 gồm chục và đơn vị
Số gồm 4 chục và 4 đơn vị:
Số gồm 7 chục và 7 đơn vị:
30 gồm chục và đơn vị
77 gồm chục và đơn vị

Bài 2: Điền dấu >, <, = vào ô trống

↻ Đổi số
97 79
43 43
18 84
72 32
81 30
79 79
92 64
61 16
19 91
62 64

Bài 3: Viết số còn thiếu (bảng các số từ 1 đến 100)

↻ Đổi số
313336373839
414344454950
31323334363

Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước số đúng

↻ Đổi số

1. Số gồm 7 chục và 2 đơn vị là:

A 72B 27C 82

2. Số gồm 5 chục và 3 đơn vị là:

A 53B 35C 63

3. Số gồm 3 chục và 1 đơn vị là:

A 13B 41C 31

Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S

↻ Đổi số
a) 29 < 29
b) 38 < 83
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 1

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 20

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

33 gồm 3 chục và 3 đơn vị64 gồm 6 chục và 4 đơn vịSố gồm 4 chục và 4 đơn vị: 44Số gồm 7 chục và 7 đơn vị: 7730 gồm 3 chục và 0 đơn vị77 gồm 7 chục và 7 đơn vị

Bài 2: Điền dấu >, <, = vào ô trống

97 > 7943 = 4318 < 8472 > 3281 > 3079 = 7992 > 6461 > 1619 < 9162 < 64

Bài 3: Viết số còn thiếu (bảng các số từ 1 đến 100)

31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
3 13 23 33 43 53 63 73 83 93

Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước số đúng

1. A (72)2. A (53)3. C (31)

Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Sb) Đ
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
↺ Về tờ gốc
Toán lớp 1 tuần 20 — phiếu cho lớp tôi | Ôn Thi