Phiếu cho lớp tôi
Toán lớp 2 · tuần 1
Toán lớp 2 · Tuần 1
Bài 1 · Ôn tập các số đến 100 · Bài 2 · Tia số. Số liền trước, số liề…

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2

Ôn tập các số đến 100 · Tia số · sách Kết nối tri thức
Tuần 1
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

↻ Đổi số
515254555759
102040507080100
828079777674

Bài 2: Viết số liền trước, số liền sau

↻ Đổi số
Số liền sau của 11 là
Số liền sau của 57 là
Số liền trước của 93 là
Số liền sau của 34 là
Số liền trước của 73 là
Số liền trước của 23 là

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống trên tia số

↻ Đổi số
505153545657

a) Các số cần điền

01020405070

b) Các số còn thiếu

Bài 4: Điền dấu >, <, =

↻ Đổi số
28 99
76 91
69 69
74 56
50 27
23 88
95 53
95 95
81 98

Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Số gồm 6 chục và 3 đơn vị là:

A 36B 63C 69D 60

2. Số lớn nhất có hai chữ số là:

A 90B 98C 99D 10
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 2

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 1

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

51 52 53 54 55 56 57 58 59
10 20 30 40 50 60 70 80 90 100
82 81 80 79 78 77 76 75 74

Bài 2: Viết số liền trước, số liền sau

Số liền sau của 11 là 12Số liền sau của 57 là 58Số liền trước của 93 là 92Số liền sau của 34 là 35Số liền trước của 73 là 72Số liền trước của 23 là 22

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống trên tia số

a) 52 ; 55b) 30 ; 60

Bài 4: Điền dấu >, <, =

28 < 9976 < 9169 = 6974 > 5650 > 2723 < 8895 > 5395 = 9581 < 98

Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. B (63)2. C (99)
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
↺ Về tờ gốc
Toán lớp 2 tuần 1 — phiếu cho lớp tôi | Ôn Thi