Phiếu cho lớp tôi
Toán lớp 2 · tuần 33
Toán lớp 2 · Tuần 33
Bài 67 · Thực hành và trải nghiệm thu… · Bài 68 · Ôn tập các số trong phạm vi … · Bài 69 · Ôn tập phép cộng, phép trừ t…

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2

Ôn tập số đến 1 000 · Cộng, trừ · Kiểm đếm · sách Kết nối tri thức
Tuần 33
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Điền dấu >, <, =

↻ Đổi số
440 340
409 419
597 697
513 514
882 883
794 694
712 712
146 147
129 229

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống

↻ Đổi số
307308310311313314316
500600650750800900950

Bài 3: Đặt tính rồi tính

↻ Đổi số
51 − 12
96 − 19
33 − 19
94 − 39

Bài 4: Đếm vạch trong bảng kiểm đếm rồi viết số

↻ Đổi số
GàVịtNgan

a) Gà: ; vịt: ; ngan:

CamỔiNa

b) Cam: ; ổi: ; na:

Bài 5: Bài toán

1. Hà có 45 cái nhãn vở, Hà cho em 18 cái. Hỏi Hà còn lại bao nhiêu cái nhãn vở?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 2

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 33

Bài 1: Điền dấu >, <, =

440 > 340409 < 419597 < 697513 < 514882 < 883794 > 694712 = 712146 < 147129 < 229

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống

307 308 309 310 311 312 313 314 315 316
500 550 600 650 700 750 800 850 900 950

Bài 3: Đặt tính rồi tính

51 − 12 = 3996 − 19 = 7733 − 19 = 1494 − 39 = 55

Bài 4: Đếm vạch trong bảng kiểm đếm rồi viết số

a) 6 ; 11 ; 12b) 9 ; 9 ; 11

Bài 5: Bài toán

1. Hà còn lại số cái nhãn vở là: 45 − 18 = 27 (cái nhãn vở). Đáp số: 27 cái nhãn vở.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
↺ Về tờ gốc
Toán lớp 2 tuần 33 — phiếu cho lớp tôi | Ôn Thi