Phiếu cho lớp tôi
Toán lớp 2 · tuần 7
Toán lớp 2 · Tuần 7
Bài 12 · Bảng trừ (qua 10) · Bài 13 · Bài toán về nhiều hơn, ít hơ…

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 2

Bảng trừ (qua 10) · Bài toán nhiều hơn, ít hơn · sách Kết nối tri thức
Tuần 7
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Tính nhẩm

↻ Đổi số
15 − 7 =
11 − 7 =
15 − 9 =
13 − 5 =
16 − 8 =
15 − 6 =
11 − 2 =
18 − 9 =

Bài 2: Số?

↻ Đổi số
15 − = 7
− 9 = 5
− 9 = 6
16 − = 9
− 3 = 8
14 − = 7
− 9 = 9
− 9 = 7

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. Kết quả của phép tính 16 − 9 là:

A 6B 7C 8D 9

2. Phép tính nào có kết quả bằng 8?

A 13 − 4B 15 − 7C 12 − 3D 11 − 4

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) 14 − 6 = 8
b) 12 − 5 = 6

Bài 5: Bài toán

1. Hùng có 9 viên bi, Dũng có nhiều hơn Hùng 5 viên bi. Hỏi Dũng có bao nhiêu viên bi?

2. Chị Hoa hái được 16 quả cam, em Mai hái được ít hơn chị Hoa 7 quả. Hỏi em Mai hái được bao nhiêu quả cam?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 2

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 7

Bài 1: Tính nhẩm

15 − 7 = 811 − 7 = 415 − 9 = 613 − 5 = 816 − 8 = 815 − 6 = 911 − 2 = 918 − 9 = 9

Bài 2: Số?

15 − 8 = 714 − 9 = 515 − 9 = 616 − 7 = 911 − 3 = 814 − 7 = 718 − 9 = 916 − 9 = 7

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. B (7)2. B (15 − 7)

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Đb) S

Bài 5: Bài toán

1. Dũng có số viên bi là: 9 + 5 = 14 (viên bi). Đáp số: 14 viên bi.
2. Em Mai hái được số quả cam là: 16 − 7 = 9 (quả cam). Đáp số: 9 quả cam.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
↺ Về tờ gốc
Toán lớp 2 tuần 7 — phiếu cho lớp tôi | Ôn Thi