Phiếu cho lớp tôi
Toán lớp 3 · tuần 19
Toán lớp 3 · Tuần 19
Bài 45 · Các số có bốn chữ số. Số 10 … · Bài 46 · So sánh các số trong phạm vi…

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3

Các số có bốn chữ số. So sánh các số · sách Kết nối tri thức
Tuần 19
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Nối cách đọc với số

↻ Đổi số
1. Bốn nghìn hai trăm linh bốn
2. Ba nghìn hai trăm linh hai
3. Năm nghìn hai trăm linh bốn
4. Ba nghìn tám trăm
a. 4 204
b. 3 800
c. 3 202
d. 5 204

Bài 2: Viết số thành tổng (theo mẫu)

↻ Đổi số
5 723 = 5 000 + + 20 + 3
8 974 = 8 000 + 900 + + 4
2 151 = 2 000 + + 50 + 1
4 763 = 4 000 + 700 + 60 +
5 825 = 5 000 + 800 + + 5
2 448 = 2 000 + 400 + + 8

Bài 3: Điền dấu >, <, =

↻ Đổi số
1 414 1 144
3 132 3 123
9 434 8 434
7 943 7 843
8 909 8 990
8 827 8 287
7 306 7 306
4 076 4 067

Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống

↻ Đổi số
1 1681 1691 1711 1721 1741 175
4 0004 2004 3004 5004 700
2 0003 0004 0006 0008 000

Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

↻ Đổi số

1. Số bé nhất trong các số 6 520; 6 250; 6 502; 5 205 là:

A 6 520B 6 250C 6 502D 5 205
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 3

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 19

Bài 1: Nối cách đọc với số

1 – a2 – c3 – d4 – b

Bài 2: Viết số thành tổng (theo mẫu)

5 723 = 5 000 + 700 + 20 + 38 974 = 8 000 + 900 + 70 + 42 151 = 2 000 + 100 + 50 + 14 763 = 4 000 + 700 + 60 + 35 825 = 5 000 + 800 + 20 + 52 448 = 2 000 + 400 + 40 + 8

Bài 3: Điền dấu >, <, =

1 414 > 1 1443 132 > 3 1239 434 > 8 4347 943 > 7 8438 909 < 8 9908 827 > 8 2877 306 = 7 3064 076 > 4 067

Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống

1 168 1 169 1 170 1 171 1 172 1 173 1 174 1 175
4 000 4 100 4 200 4 300 4 400 4 500 4 600 4 700
2 000 3 000 4 000 5 000 6 000 7 000 8 000 9 000

Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. D (5 205)
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
⬇ PDF màu⬇ PDF đen trắng
Toán lớp 3 tuần 19 — phiếu cho lớp tôi | Ôn Thi