Phiếu cho lớp tôi
Toán lớp 3 · tuần 20
Toán lớp 3 · Tuần 20
Bài 47 · Làm quen với chữ số La Mã · Bài 48 · Làm tròn số đến hàng chục, h… · Bài 49 · Luyện tập chung

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3

Chữ số La Mã. Làm tròn đến chục, trăm · sách Kết nối tri thức
Tuần 20
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Nối số La Mã với số tương ứng

↻ Đổi số
1. XI
2. IX
3. XIX
4. XX
5. XII
a. 12
b. 19
c. 9
d. 11
e. 20

Bài 2: Số?

↻ Đổi số
Làm tròn 6 808 đến hàng chục:
Làm tròn 8 805 đến hàng chục:
Làm tròn 5 572 đến hàng chục:
Làm tròn 9 675 đến hàng chục:
Làm tròn 5 030 đến hàng trăm:
Làm tròn 2 466 đến hàng trăm:

Bài 3: Điền dấu >, <, =

↻ Đổi số
5 634 5 364
4 618 4 618
8 692 8 962
3 645 2 645
4 140 4 104
3 080 3 080
3 124 3 142
8 826 8 286

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Số IX đọc là chín.
b) Số XI đọc là chín.
c) Làm tròn số 3 450 đến hàng trăm được 3 500.

Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

↻ Đổi số

1. Mặt đồng hồ có kim giờ chỉ vào số VIII. Số đó là:

A 7B 8C 9D 13
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 3

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 20

Bài 1: Nối số La Mã với số tương ứng

1 – d2 – c3 – b4 – e5 – a

Bài 2: Số?

Làm tròn 6 808 đến hàng chục: 6 810Làm tròn 8 805 đến hàng chục: 8 810Làm tròn 5 572 đến hàng chục: 5 570Làm tròn 9 675 đến hàng chục: 9 680Làm tròn 5 030 đến hàng trăm: 5 000Làm tròn 2 466 đến hàng trăm: 2 500

Bài 3: Điền dấu >, <, =

5 634 > 5 3644 618 = 4 6188 692 < 8 9623 645 > 2 6454 140 > 4 1043 080 = 3 0803 124 < 3 1428 826 > 8 286

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Đb) Sc) Đ

Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. B (8)
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
⬇ PDF màu⬇ PDF đen trắng
Toán lớp 3 tuần 20 — phiếu cho lớp tôi | Ôn Thi