Phiếu cho lớp tôi
Toán lớp 3 · tuần 26
Toán lớp 3 · Tuần 26
Bài 59 · Các số có năm chữ số. Số 100… · Bài 60 · So sánh các số trong phạm vi…

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 3

Các số có năm chữ số. So sánh các số · sách Kết nối tri thức
Tuần 26
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Nối cách đọc với số

↻ Đổi số
1. Ba mươi chín nghìn
2. Mười ba nghìn
3. Mười một nghìn bốn trăm
4. Mười ba nghìn bốn trăm
a. 13 000
b. 11 400
c. 39 000
d. 13 400

Bài 2: Viết số thành tổng (theo mẫu)

↻ Đổi số
83 186 = 80 000 + + 100 + 80 + 6
57 142 = 50 000 + 7 000 + 100 + 40 +
44 745 = 40 000 + 4 000 + + 40 + 5
71 837 = 70 000 + 1 000 + + 30 + 7

Bài 3: Điền dấu >, <, =

↻ Đổi số
87 978 89 778
49 504 49 540
54 108 51 408
55 161 56 161
50 735 50 753
92 087 92 187
11 721 17 121
31 749 31 794

Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống

↻ Đổi số
84 12084 12184 12384 12484 126
18 00020 00021 00023 00024 000
20 00030 00050 00060 00080 000

Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

↻ Đổi số

1. Số lớn nhất trong các số 66 512; 86 152; 35 612; 66 521 là:

A 66 512B 86 152C 35 612D 66 521
Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 3

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 26

Bài 1: Nối cách đọc với số

1 – c2 – a3 – b4 – d

Bài 2: Viết số thành tổng (theo mẫu)

83 186 = 80 000 + 3 000 + 100 + 80 + 657 142 = 50 000 + 7 000 + 100 + 40 + 244 745 = 40 000 + 4 000 + 700 + 40 + 571 837 = 70 000 + 1 000 + 800 + 30 + 7

Bài 3: Điền dấu >, <, =

87 978 < 89 77849 504 < 49 54054 108 > 51 40855 161 < 56 16150 735 < 50 75392 087 < 92 18711 721 < 17 12131 749 < 31 794

Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống

84 120 84 121 84 122 84 123 84 124 84 125 84 126
18 000 19 000 20 000 21 000 22 000 23 000 24 000
20 000 30 000 40 000 50 000 60 000 70 000 80 000 90 000

Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. B (86 152)
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
⬇ PDF màu⬇ PDF đen trắng
Toán lớp 3 tuần 26 — phiếu cho lớp tôi | Ôn Thi