Phiếu cho lớp tôi
Toán lớp 4 · tuần 16
Toán lớp 4 · Tuần 16
Bài 32 · Luyện tập chung · Bài 33 · Ôn tập các số đến lớp triệu · Bài 34 · Ôn tập phép cộng, phép trừ

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

Ôn tập số đến lớp triệu · Cộng, trừ · sách Kết nối tri thức
Tuần 16
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Nối số với cách đọc

↻ Đổi số
1. 205 000
2. 725 000
3. 7 500 000
4. 40 500 000
a. bốn mươi triệu năm trăm nghìn
b. hai trăm linh năm nghìn
c. bảy triệu năm trăm nghìn
d. bảy trăm hai mươi lăm nghìn

Bài 2: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn

↻ Đổi số
3 248 994 ≈
8 048 168 ≈
5 774 017 ≈

Bài 3: Điền dấu >, <, =

↻ Đổi số
59 556 774 59 546 774
13 105 958 13 105 658
53 828 919 53 828 924
41 617 987 41 617 887
20 511 501 20 511 501
43 314 820 43 310 820

Bài 4: Đặt tính rồi tính

↻ Đổi số
354 096 + 77 202
479 408 + 25 232
248 463 − 50 927
555 449 − 40 513

Bài 5: Giải bài toán

1. Một xã có 1 250 000 cây keo và 980 000 cây bạch đàn. Hỏi số cây keo nhiều hơn số cây bạch đàn bao nhiêu cây? Cả hai loại có bao nhiêu cây?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 16

Bài 1: Nối số với cách đọc

1 – b2 – d3 – c4 – a

Bài 2: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn

3 248 994 ≈ 3 200 0008 048 168 ≈ 8 000 0005 774 017 ≈ 5 800 000

Bài 3: Điền dấu >, <, =

59 556 774 > 59 546 77413 105 958 > 13 105 65853 828 919 < 53 828 92441 617 987 > 41 617 88720 511 501 = 20 511 50143 314 820 > 43 310 820

Bài 4: Đặt tính rồi tính

354 096 + 77 202 = 431 298479 408 + 25 232 = 504 640248 463 − 50 927 = 197 536555 449 − 40 513 = 514 936

Bài 5: Giải bài toán

1. Số cây keo nhiều hơn số cây bạch đàn là: 1 250 000 − 980 000 = 270 000 (cây). Cả hai loại có số cây là: 1 250 000 + 980 000 = 2 230 000 (cây). Đáp số: 270 000 cây; 2 230 000 cây.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
↺ Về tờ gốc
Toán lớp 4 tuần 16 — phiếu cho lớp tôi | Ôn Thi