Phiếu cho lớp tôi
Toán lớp 4 · tuần 16
Toán lớp 4 · Tuần 16
Bài 32 · Luyện tập chung · Bài 33 · Ôn tập các số đến lớp triệu · Bài 34 · Ôn tập phép cộng, phép trừ

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

Ôn tập số đến lớp triệu · Cộng, trừ · sách Kết nối tri thức
Tuần 16
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Nối số với cách đọc

↻ Đổi số
1. 205 000
2. 725 000
3. 7 500 000
4. 40 500 000
a. bốn mươi triệu năm trăm nghìn
b. hai trăm linh năm nghìn
c. bảy triệu năm trăm nghìn
d. bảy trăm hai mươi lăm nghìn

Bài 2: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn

↻ Đổi số
4 522 841 ≈
1 173 399 ≈
7 506 675 ≈

Bài 3: Điền dấu >, <, =

↻ Đổi số
29 060 076 29 060 056
75 033 569 75 033 572
19 141 105 19 140 105
56 772 216 56 772 216
65 462 352 65 462 402
66 985 821 66 985 791

Bài 4: Đặt tính rồi tính

↻ Đổi số
790 286 + 18 646
226 811 + 83 692
418 447 − 59 813
757 069 − 14 485

Bài 5: Giải bài toán

1. Một xã có 1 250 000 cây keo và 980 000 cây bạch đàn. Hỏi số cây keo nhiều hơn số cây bạch đàn bao nhiêu cây? Cả hai loại có bao nhiêu cây?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 16

Bài 1: Nối số với cách đọc

1 – b2 – d3 – c4 – a

Bài 2: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn

4 522 841 ≈ 4 500 0001 173 399 ≈ 1 200 0007 506 675 ≈ 7 500 000

Bài 3: Điền dấu >, <, =

29 060 076 > 29 060 05675 033 569 < 75 033 57219 141 105 > 19 140 10556 772 216 = 56 772 21665 462 352 < 65 462 40266 985 821 > 66 985 791

Bài 4: Đặt tính rồi tính

790 286 + 18 646 = 808 932226 811 + 83 692 = 310 503418 447 − 59 813 = 358 634757 069 − 14 485 = 742 584

Bài 5: Giải bài toán

1. Số cây keo nhiều hơn số cây bạch đàn là: 1 250 000 − 980 000 = 270 000 (cây). Cả hai loại có số cây là: 1 250 000 + 980 000 = 2 230 000 (cây). Đáp số: 270 000 cây; 2 230 000 cây.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
↺ Về tờ gốc
Toán lớp 4 tuần 16 — phiếu cho lớp tôi | Ôn Thi