Phiếu cho lớp tôi
Toán lớp 4 · tuần 1
Toán lớp 4 · Tuần 1
Bài 1 · Ôn tập các số đến 100 000 · Bài 2 · Ôn tập các phép tính trong ph…

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

Ôn tập số và phép tính đến 100 000 · sách Kết nối tri thức
Tuần 1
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

↻ Đổi số
50 50050 60050 80051 100

Bài 2: Tính nhẩm

↻ Đổi số
30 000 + 22 000 =
80 000 − 23 000 =
27 000 + 23 000 =
85 000 : 5 =
70 000 − 38 000 =
11 000 + 24 000 =

Bài 3: Đặt tính rồi tính

↻ Đổi số
36 967 + 46 590
76 701 − 59 198
5 388 × 3
5 528 : 2

Bài 4: Điền dấu >, <, =

↻ Đổi số
60 493 60 493
47 791 44 791
42 668 42 673
11 921 11 925
33 158 33 157
97 473 97 473

Bài 5: Giải bài toán

1. Tháng Một một nhà máy may được 24 650 chiếc áo, tháng Hai may được ít hơn tháng Một 3 280 chiếc áo. Hỏi cả hai tháng nhà máy may được bao nhiêu chiếc áo?

2. Mỗi thùng có 1 250 quyển vở. Hỏi 4 thùng như thế có bao nhiêu quyển vở?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 1

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

50 500 50 600 50 700 50 800 50 900 51 000 51 100

Bài 2: Tính nhẩm

30 000 + 22 000 = 52 00080 000 − 23 000 = 57 00027 000 + 23 000 = 50 00085 000 : 5 = 17 00070 000 − 38 000 = 32 00011 000 + 24 000 = 35 000

Bài 3: Đặt tính rồi tính

36 967 + 46 590 = 83 55776 701 − 59 198 = 17 5035 388 × 3 = 16 1645 528 : 2 = 2 764

Bài 4: Điền dấu >, <, =

60 493 = 60 49347 791 > 44 79142 668 < 42 67311 921 < 11 92533 158 > 33 15797 473 = 97 473

Bài 5: Giải bài toán

1. Số áo tháng Hai may được là: 24 650 − 3 280 = 21 370 (chiếc áo). Số áo cả hai tháng may được là: 24 650 + 21 370 = 46 020 (chiếc áo). Đáp số: 46 020 chiếc áo.
2. Số quyển vở 4 thùng có là: 1 250 × 4 = 5 000 (quyển vở). Đáp số: 5 000 quyển vở.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
↺ Về tờ gốc
Toán lớp 4 tuần 1 — phiếu cho lớp tôi | Ôn Thi