Phiếu cho lớp tôi
Toán lớp 4 · tuần 1
Toán lớp 4 · Tuần 1
Bài 1 · Ôn tập các số đến 100 000 · Bài 2 · Ôn tập các phép tính trong ph…

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

Ôn tập số và phép tính đến 100 000 · sách Kết nối tri thức
Tuần 1
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

↻ Đổi số
48 60048 70048 80049 100

Bài 2: Tính nhẩm

↻ Đổi số
13 000 + 27 000 =
50 000 − 29 000 =
49 000 + 29 000 =
90 000 − 11 000 =
7 000 × 4 =
14 000 + 25 000 =

Bài 3: Đặt tính rồi tính

↻ Đổi số
22 871 + 12 756
34 426 − 27 525
11 615 × 2
8 846 : 2

Bài 4: Điền dấu >, <, =

↻ Đổi số
60 493 60 493
47 791 44 791
42 668 42 673
11 921 11 925
33 158 33 157
97 473 97 473

Bài 5: Giải bài toán

1. Tháng Một một nhà máy may được 24 650 chiếc áo, tháng Hai may được ít hơn tháng Một 3 280 chiếc áo. Hỏi cả hai tháng nhà máy may được bao nhiêu chiếc áo?

2. Mỗi thùng có 1 250 quyển vở. Hỏi 4 thùng như thế có bao nhiêu quyển vở?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 1

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

48 600 48 700 48 800 48 900 49 000 49 100 49 200

Bài 2: Tính nhẩm

13 000 + 27 000 = 40 00050 000 − 29 000 = 21 00049 000 + 29 000 = 78 00090 000 − 11 000 = 79 0007 000 × 4 = 28 00014 000 + 25 000 = 39 000

Bài 3: Đặt tính rồi tính

22 871 + 12 756 = 35 62734 426 − 27 525 = 6 90111 615 × 2 = 23 2308 846 : 2 = 4 423

Bài 4: Điền dấu >, <, =

60 493 = 60 49347 791 > 44 79142 668 < 42 67311 921 < 11 92533 158 > 33 15797 473 = 97 473

Bài 5: Giải bài toán

1. Số áo tháng Hai may được là: 24 650 − 3 280 = 21 370 (chiếc áo). Số áo cả hai tháng may được là: 24 650 + 21 370 = 46 020 (chiếc áo). Đáp số: 46 020 chiếc áo.
2. Số quyển vở 4 thùng có là: 1 250 × 4 = 5 000 (quyển vở). Đáp số: 5 000 quyển vở.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
↺ Về tờ gốc
Toán lớp 4 tuần 1 — phiếu cho lớp tôi | Ôn Thi