Phiếu cho lớp tôi
Toán lớp 4 · tuần 1
Toán lớp 4 · Tuần 1
Bài 1 · Ôn tập các số đến 100 000 · Bài 2 · Ôn tập các phép tính trong ph…

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

Ôn tập số và phép tính đến 100 000 · sách Kết nối tri thức
Tuần 1
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

↻ Đổi số
35 80036 00036 30036 400

Bài 2: Tính nhẩm

↻ Đổi số
50 000 − 27 000 =
70 000 − 22 000 =
80 000 : 5 =
25 000 + 15 000 =
50 000 − 40 000 =
60 000 − 36 000 =

Bài 3: Đặt tính rồi tính

↻ Đổi số
54 140 + 34 287
92 769 − 63 796
5 510 × 7
2 900 : 5

Bài 4: Điền dấu >, <, =

↻ Đổi số
60 493 60 493
47 791 44 791
42 668 42 673
11 921 11 925
33 158 33 157
97 473 97 473

Bài 5: Giải bài toán

1. Tháng Một một nhà máy may được 24 650 chiếc áo, tháng Hai may được ít hơn tháng Một 3 280 chiếc áo. Hỏi cả hai tháng nhà máy may được bao nhiêu chiếc áo?

2. Mỗi thùng có 1 250 quyển vở. Hỏi 4 thùng như thế có bao nhiêu quyển vở?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 1

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

35 800 35 900 36 000 36 100 36 200 36 300 36 400

Bài 2: Tính nhẩm

50 000 − 27 000 = 23 00070 000 − 22 000 = 48 00080 000 : 5 = 16 00025 000 + 15 000 = 40 00050 000 − 40 000 = 10 00060 000 − 36 000 = 24 000

Bài 3: Đặt tính rồi tính

54 140 + 34 287 = 88 42792 769 − 63 796 = 28 9735 510 × 7 = 38 5702 900 : 5 = 580

Bài 4: Điền dấu >, <, =

60 493 = 60 49347 791 > 44 79142 668 < 42 67311 921 < 11 92533 158 > 33 15797 473 = 97 473

Bài 5: Giải bài toán

1. Số áo tháng Hai may được là: 24 650 − 3 280 = 21 370 (chiếc áo). Số áo cả hai tháng may được là: 24 650 + 21 370 = 46 020 (chiếc áo). Đáp số: 46 020 chiếc áo.
2. Số quyển vở 4 thùng có là: 1 250 × 4 = 5 000 (quyển vở). Đáp số: 5 000 quyển vở.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
↺ Về tờ gốc
Toán lớp 4 tuần 1 — phiếu cho lớp tôi | Ôn Thi