Phiếu cho lớp tôi
Toán lớp 4 · tuần 1
Toán lớp 4 · Tuần 1
Bài 1 · Ôn tập các số đến 100 000 · Bài 2 · Ôn tập các phép tính trong ph…

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

Ôn tập số và phép tính đến 100 000 · sách Kết nối tri thức
Tuần 1
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

↻ Đổi số
65 90066 10066 20066 300

Bài 2: Tính nhẩm

↻ Đổi số
45 000 : 3 =
49 000 + 16 000 =
12 000 × 3 =
70 000 − 17 000 =
17 000 + 19 000 =
60 000 + 27 000 =

Bài 3: Đặt tính rồi tính

↻ Đổi số
36 967 + 46 590
76 701 − 59 198
5 388 × 3
5 528 : 2

Bài 4: Điền dấu >, <, =

↻ Đổi số
92 493 92 543
51 033 51 033
50 496 50 516
87 719 87 717
74 239 74 239
48 427 48 027

Bài 5: Giải bài toán

1. Tháng Một một nhà máy may được 24 650 chiếc áo, tháng Hai may được ít hơn tháng Một 3 280 chiếc áo. Hỏi cả hai tháng nhà máy may được bao nhiêu chiếc áo?

2. Mỗi thùng có 1 250 quyển vở. Hỏi 4 thùng như thế có bao nhiêu quyển vở?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 1

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

65 900 66 000 66 100 66 200 66 300 66 400 66 500

Bài 2: Tính nhẩm

45 000 : 3 = 15 00049 000 + 16 000 = 65 00012 000 × 3 = 36 00070 000 − 17 000 = 53 00017 000 + 19 000 = 36 00060 000 + 27 000 = 87 000

Bài 3: Đặt tính rồi tính

36 967 + 46 590 = 83 55776 701 − 59 198 = 17 5035 388 × 3 = 16 1645 528 : 2 = 2 764

Bài 4: Điền dấu >, <, =

92 493 < 92 54351 033 = 51 03350 496 < 50 51687 719 > 87 71774 239 = 74 23948 427 > 48 027

Bài 5: Giải bài toán

1. Số áo tháng Hai may được là: 24 650 − 3 280 = 21 370 (chiếc áo). Số áo cả hai tháng may được là: 24 650 + 21 370 = 46 020 (chiếc áo). Đáp số: 46 020 chiếc áo.
2. Số quyển vở 4 thùng có là: 1 250 × 4 = 5 000 (quyển vở). Đáp số: 5 000 quyển vở.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
↺ Về tờ gốc
Toán lớp 4 tuần 1 — phiếu cho lớp tôi | Ôn Thi