Phiếu cho lớp tôi
Toán lớp 4 · tuần 1
Toán lớp 4 · Tuần 1
Bài 1 · Ôn tập các số đến 100 000 · Bài 2 · Ôn tập các phép tính trong ph…

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

Ôn tập số và phép tính đến 100 000 · sách Kết nối tri thức
Tuần 1
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

↻ Đổi số
44 00044 30044 40044 500

Bài 2: Tính nhẩm

↻ Đổi số
70 000 − 40 000 =
60 000 − 27 000 =
3 000 × 4 =
19 000 + 17 000 =
80 000 − 18 000 =
60 000 − 34 000 =

Bài 3: Đặt tính rồi tính

↻ Đổi số
66 601 + 13 109
81 736 − 27 151
11 021 × 7
1 500 : 5

Bài 4: Điền dấu >, <, =

↻ Đổi số
73 823 73 823
44 231 44 201
84 786 84 786
89 424 84 424
57 130 57 090
87 319 87 339

Bài 5: Giải bài toán

1. Tháng Một một nhà máy may được 24 650 chiếc áo, tháng Hai may được ít hơn tháng Một 3 280 chiếc áo. Hỏi cả hai tháng nhà máy may được bao nhiêu chiếc áo?

2. Mỗi thùng có 1 250 quyển vở. Hỏi 4 thùng như thế có bao nhiêu quyển vở?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 1

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

44 000 44 100 44 200 44 300 44 400 44 500 44 600

Bài 2: Tính nhẩm

70 000 − 40 000 = 30 00060 000 − 27 000 = 33 0003 000 × 4 = 12 00019 000 + 17 000 = 36 00080 000 − 18 000 = 62 00060 000 − 34 000 = 26 000

Bài 3: Đặt tính rồi tính

66 601 + 13 109 = 79 71081 736 − 27 151 = 54 58511 021 × 7 = 77 1471 500 : 5 = 300

Bài 4: Điền dấu >, <, =

73 823 = 73 82344 231 > 44 20184 786 = 84 78689 424 > 84 42457 130 > 57 09087 319 < 87 339

Bài 5: Giải bài toán

1. Số áo tháng Hai may được là: 24 650 − 3 280 = 21 370 (chiếc áo). Số áo cả hai tháng may được là: 24 650 + 21 370 = 46 020 (chiếc áo). Đáp số: 46 020 chiếc áo.
2. Số quyển vở 4 thùng có là: 1 250 × 4 = 5 000 (quyển vở). Đáp số: 5 000 quyển vở.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
↺ Về tờ gốc
Toán lớp 4 tuần 1 — phiếu cho lớp tôi | Ôn Thi