Phiếu cho lớp tôi
Toán lớp 4 · tuần 1
Toán lớp 4 · Tuần 1
Bài 1 · Ôn tập các số đến 100 000 · Bài 2 · Ôn tập các phép tính trong ph…

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

Ôn tập số và phép tính đến 100 000 · sách Kết nối tri thức
Tuần 1
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

↻ Đổi số
44 00044 30044 40044 500

Bài 2: Tính nhẩm

↻ Đổi số
90 000 − 18 000 =
30 000 : 2 =
45 000 : 3 =
90 000 : 5 =
19 000 × 4 =
50 000 − 19 000 =

Bài 3: Đặt tính rồi tính

↻ Đổi số
24 693 + 12 087
66 915 − 59 670
1 880 × 6
9 805 : 5

Bài 4: Điền dấu >, <, =

↻ Đổi số
68 889 68 890
99 562 99 592
76 291 76 296
75 177 75 180
36 520 36 220
89 803 89 813

Bài 5: Giải bài toán

1. Tháng Một một nhà máy may được 24 650 chiếc áo, tháng Hai may được ít hơn tháng Một 3 280 chiếc áo. Hỏi cả hai tháng nhà máy may được bao nhiêu chiếc áo?

2. Mỗi thùng có 1 250 quyển vở. Hỏi 4 thùng như thế có bao nhiêu quyển vở?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 1

Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống

44 000 44 100 44 200 44 300 44 400 44 500 44 600

Bài 2: Tính nhẩm

90 000 − 18 000 = 72 00030 000 : 2 = 15 00045 000 : 3 = 15 00090 000 : 5 = 18 00019 000 × 4 = 76 00050 000 − 19 000 = 31 000

Bài 3: Đặt tính rồi tính

24 693 + 12 087 = 36 78066 915 − 59 670 = 7 2451 880 × 6 = 11 2809 805 : 5 = 1 961

Bài 4: Điền dấu >, <, =

68 889 < 68 89099 562 < 99 59276 291 < 76 29675 177 < 75 18036 520 > 36 22089 803 < 89 813

Bài 5: Giải bài toán

1. Số áo tháng Hai may được là: 24 650 − 3 280 = 21 370 (chiếc áo). Số áo cả hai tháng may được là: 24 650 + 21 370 = 46 020 (chiếc áo). Đáp số: 46 020 chiếc áo.
2. Số quyển vở 4 thùng có là: 1 250 × 4 = 5 000 (quyển vở). Đáp số: 5 000 quyển vở.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
↺ Về tờ gốc
Toán lớp 4 tuần 1 — phiếu cho lớp tôi | Ôn Thi