Phiếu cho lớp tôi
Toán lớp 4 · tuần 2
Toán lớp 4 · Tuần 2
Bài 3 · Số chẵn, số lẻ · Bài 4 · Biểu thức chứa chữ

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

Số chẵn, số lẻ · Biểu thức chứa chữ · sách Kết nối tri thức
Tuần 2
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Viết tiếp số chẵn, số lẻ vào ô trống

↻ Đổi số
796798802808810
579581583585589

Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

↻ Đổi số

1. Số nào dưới đây là số chẵn?

A 3 069B 5 173C 7 933D 9 984

Bài 3: Tính giá trị của biểu thức

↻ Đổi số
Với m = 362: m × 4 =
Với b = 405: 3 556 − b =
Với a = 289: a + 4 635 =
Với m = 392: m × 5 =

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Số có chữ số tận cùng là 0 là số chẵn.
b) Tổng của hai số lẻ là một số lẻ.
c) Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị.

Bài 5: Giải bài toán

1. Một hình vuông có cạnh là a. Chu vi hình vuông là P = a × 4. Tính chu vi hình vuông với a = 9 cm; a = 25 cm.

2. Mỗi hộp có 6 cái bánh. Có n hộp thì có 6 × n cái bánh. Tính số bánh khi n = 5; n = 8.

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 2

Bài 1: Viết tiếp số chẵn, số lẻ vào ô trống

796 798 800 802 804 806 808 810
579 581 583 585 587 589 591 593

Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. D (9 984)

Bài 3: Tính giá trị của biểu thức

Với m = 362: m × 4 = 1 448Với b = 405: 3 556 − b = 3 151Với a = 289: a + 4 635 = 4 924Với m = 392: m × 5 = 1 960

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Đb) Sc) S

Bài 5: Giải bài toán

1. Với a = 9 cm, chu vi hình vuông là: P = 9 × 4 = 36 (cm). Với a = 25 cm, chu vi hình vuông là: P = 25 × 4 = 100 (cm). Đáp số: 36 cm; 100 cm.
2. Với n = 5, số bánh là: 6 × 5 = 30 (cái bánh). Với n = 8, số bánh là: 6 × 8 = 48 (cái bánh). Đáp số: 30 cái bánh; 48 cái bánh.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
↺ Về tờ gốc
Toán lớp 4 tuần 2 — phiếu cho lớp tôi | Ôn Thi