Phiếu cho lớp tôi
Toán lớp 4 · tuần 2
Toán lớp 4 · Tuần 2
Bài 3 · Số chẵn, số lẻ · Bài 4 · Biểu thức chứa chữ

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

Số chẵn, số lẻ · Biểu thức chứa chữ · sách Kết nối tri thức
Tuần 2
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Viết tiếp số chẵn, số lẻ vào ô trống

↻ Đổi số
272276278282284
315317319323325

Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

↻ Đổi số

1. Số nào dưới đây là số chẵn?

A 6 173B 1 345C 9 352D 6 217

Bài 3: Tính giá trị của biểu thức

↻ Đổi số
Với a = 983, b = 6: a × b + 50 =
Với b = 139: 1 799 − b =
Với n = 7: 4 564 : n =
Với n = 6: 726 : n =

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Số có chữ số tận cùng là 0 là số chẵn.
b) Tổng của hai số lẻ là một số lẻ.
c) Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị.

Bài 5: Giải bài toán

1. Một hình vuông có cạnh là a. Chu vi hình vuông là P = a × 4. Tính chu vi hình vuông với a = 9 cm; a = 25 cm.

2. Mỗi hộp có 6 cái bánh. Có n hộp thì có 6 × n cái bánh. Tính số bánh khi n = 5; n = 8.

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 2

Bài 1: Viết tiếp số chẵn, số lẻ vào ô trống

272 274 276 278 280 282 284 286
315 317 319 321 323 325 327 329

Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. C (9 352)

Bài 3: Tính giá trị của biểu thức

Với a = 983, b = 6: a × b + 50 = 5 948Với b = 139: 1 799 − b = 1 660Với n = 7: 4 564 : n = 652Với n = 6: 726 : n = 121

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Đb) Sc) S

Bài 5: Giải bài toán

1. Với a = 9 cm, chu vi hình vuông là: P = 9 × 4 = 36 (cm). Với a = 25 cm, chu vi hình vuông là: P = 25 × 4 = 100 (cm). Đáp số: 36 cm; 100 cm.
2. Với n = 5, số bánh là: 6 × 5 = 30 (cái bánh). Với n = 8, số bánh là: 6 × 8 = 48 (cái bánh). Đáp số: 30 cái bánh; 48 cái bánh.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
↺ Về tờ gốc
Toán lớp 4 tuần 2 — phiếu cho lớp tôi | Ôn Thi