Phiếu cho lớp tôi
Toán lớp 4 · tuần 33
Toán lớp 4 · Tuần 33
Bài 67 · Ôn tập số tự nhiên · Bài 68 · Ôn tập phép tính với số tự n…

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

Ôn tập số tự nhiên và phép tính · sách Kết nối tri thức
Tuần 33
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Điền dấu >, <, =

↻ Đổi số
94 636 606 94 636 206
10 807 036 10 810 036
10 094 864 10 094 864
9 737 961 10 237 961
36 356 687 36 366 687
10 557 249 10 557 249

Bài 2: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn

↻ Đổi số
8 906 517 ≈
3 808 438 ≈
8 055 260 ≈

Bài 3: Đặt tính rồi tính

↻ Đổi số
347 469 + 97 229
381 349 − 60 369
546 × 84
11 330 : 55

Bài 4: Tính giá trị của biểu thức

↻ Đổi số
8 283 − 1 144 : 44 =
2 292 + 22 × 6 =
2 646 − 2 210 : 34 =
5 125 + 29 × 4 =

Bài 5: Giải bài toán

1. Hai thùng dầu có tất cả 2 450 l dầu. Thùng thứ nhất có nhiều hơn thùng thứ hai 350 l. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu lít dầu?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 33

Bài 1: Điền dấu >, <, =

94 636 606 > 94 636 20610 807 036 < 10 810 03610 094 864 = 10 094 8649 737 961 < 10 237 96136 356 687 < 36 366 68710 557 249 = 10 557 249

Bài 2: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn

8 906 517 ≈ 8 900 0003 808 438 ≈ 3 800 0008 055 260 ≈ 8 100 000

Bài 3: Đặt tính rồi tính

347 469 + 97 229 = 444 698381 349 − 60 369 = 320 980546 × 84 = 45 86411 330 : 55 = 206

Bài 4: Tính giá trị của biểu thức

8 283 − 1 144 : 44 = 8 2572 292 + 22 × 6 = 2 4242 646 − 2 210 : 34 = 2 5815 125 + 29 × 4 = 5 241

Bài 5: Giải bài toán

1. Thùng thứ nhất có số lít dầu là: (2 450 + 350) : 2 = 1 400 (l). Thùng thứ hai có số lít dầu là: 1 400 − 350 = 1 050 (l). Đáp số: Thùng thứ nhất: 1 400 l; thùng thứ hai: 1 050 l.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
↺ Về tờ gốc
Toán lớp 4 tuần 33 — phiếu cho lớp tôi | Ôn Thi