Phiếu cho lớp tôi
Toán lớp 4 · tuần 33
Toán lớp 4 · Tuần 33
Bài 67 · Ôn tập số tự nhiên · Bài 68 · Ôn tập phép tính với số tự n…

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

Ôn tập số tự nhiên và phép tính · sách Kết nối tri thức
Tuần 33
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Điền dấu >, <, =

↻ Đổi số
85 910 776 85 910 786
80 385 085 80 385 075
46 259 846 46 259 846
83 051 072 83 051 068
80 640 845 80 641 245
89 322 734 89 322 534

Bài 2: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn

↻ Đổi số
6 169 729 ≈
3 900 429 ≈
3 326 056 ≈

Bài 3: Đặt tính rồi tính

↻ Đổi số
748 054 + 88 177
922 906 − 36 684
184 × 32
5 822 : 41

Bài 4: Tính giá trị của biểu thức

↻ Đổi số
1 226 − 1 460 : 20 =
7 083 − 1 320 : 30 =
7 484 − 406 : 14 =
1 376 + 15 × 9 =

Bài 5: Giải bài toán

1. Hai thùng dầu có tất cả 2 450 l dầu. Thùng thứ nhất có nhiều hơn thùng thứ hai 350 l. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu lít dầu?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 33

Bài 1: Điền dấu >, <, =

85 910 776 < 85 910 78680 385 085 > 80 385 07546 259 846 = 46 259 84683 051 072 > 83 051 06880 640 845 < 80 641 24589 322 734 > 89 322 534

Bài 2: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn

6 169 729 ≈ 6 200 0003 900 429 ≈ 3 900 0003 326 056 ≈ 3 300 000

Bài 3: Đặt tính rồi tính

748 054 + 88 177 = 836 231922 906 − 36 684 = 886 222184 × 32 = 5 8885 822 : 41 = 142

Bài 4: Tính giá trị của biểu thức

1 226 − 1 460 : 20 = 1 1537 083 − 1 320 : 30 = 7 0397 484 − 406 : 14 = 7 4551 376 + 15 × 9 = 1 511

Bài 5: Giải bài toán

1. Thùng thứ nhất có số lít dầu là: (2 450 + 350) : 2 = 1 400 (l). Thùng thứ hai có số lít dầu là: 1 400 − 350 = 1 050 (l). Đáp số: Thùng thứ nhất: 1 400 l; thùng thứ hai: 1 050 l.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
↺ Về tờ gốc
Toán lớp 4 tuần 33 — phiếu cho lớp tôi | Ôn Thi