Phiếu cho lớp tôi
Toán lớp 4 · tuần 33
Toán lớp 4 · Tuần 33
Bài 67 · Ôn tập số tự nhiên · Bài 68 · Ôn tập phép tính với số tự n…

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

Ôn tập số tự nhiên và phép tính · sách Kết nối tri thức
Tuần 33
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Điền dấu >, <, =

↻ Đổi số
36 471 618 36 471 619
77 891 201 77 881 201
10 060 999 10 050 999
77 907 495 77 908 495
19 652 692 19 652 692
69 984 883 69 984 783

Bài 2: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn

↻ Đổi số
7 185 665 ≈
8 211 921 ≈
5 625 751 ≈

Bài 3: Đặt tính rồi tính

↻ Đổi số
799 969 + 79 315
979 136 − 24 711
154 × 90
7 140 : 30

Bài 4: Tính giá trị của biểu thức

↻ Đổi số
9 120 − 1 520 : 40 =
7 251 + 40 × 2 =
2 292 − 2 730 : 39 =
5 370 − 1 161 : 43 =

Bài 5: Giải bài toán

1. Hai thùng dầu có tất cả 2 450 l dầu. Thùng thứ nhất có nhiều hơn thùng thứ hai 350 l. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu lít dầu?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 33

Bài 1: Điền dấu >, <, =

36 471 618 < 36 471 61977 891 201 > 77 881 20110 060 999 > 10 050 99977 907 495 < 77 908 49519 652 692 = 19 652 69269 984 883 > 69 984 783

Bài 2: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn

7 185 665 ≈ 7 200 0008 211 921 ≈ 8 200 0005 625 751 ≈ 5 600 000

Bài 3: Đặt tính rồi tính

799 969 + 79 315 = 879 284979 136 − 24 711 = 954 425154 × 90 = 13 8607 140 : 30 = 238

Bài 4: Tính giá trị của biểu thức

9 120 − 1 520 : 40 = 9 0827 251 + 40 × 2 = 7 3312 292 − 2 730 : 39 = 2 2225 370 − 1 161 : 43 = 5 343

Bài 5: Giải bài toán

1. Thùng thứ nhất có số lít dầu là: (2 450 + 350) : 2 = 1 400 (l). Thùng thứ hai có số lít dầu là: 1 400 − 350 = 1 050 (l). Đáp số: Thùng thứ nhất: 1 400 l; thùng thứ hai: 1 050 l.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
↺ Về tờ gốc
Toán lớp 4 tuần 33 — phiếu cho lớp tôi | Ôn Thi