Phiếu cho lớp tôi
Toán lớp 4 · tuần 33
Toán lớp 4 · Tuần 33
Bài 67 · Ôn tập số tự nhiên · Bài 68 · Ôn tập phép tính với số tự n…

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

Ôn tập số tự nhiên và phép tính · sách Kết nối tri thức
Tuần 33
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Điền dấu >, <, =

↻ Đổi số
51 986 349 51 986 379
89 955 927 89 455 927
77 306 326 77 306 325
19 123 836 19 124 236
96 491 939 95 991 939
76 740 425 76 740 425

Bài 2: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn

↻ Đổi số
3 495 409 ≈
1 453 108 ≈
5 974 449 ≈

Bài 3: Đặt tính rồi tính

↻ Đổi số
860 483 + 66 378
370 840 − 60 694
844 × 86
16 632 : 77

Bài 4: Tính giá trị của biểu thức

↻ Đổi số
6 965 − 2 044 : 28 =
2 503 + 37 × 4 =
1 480 − 3 268 : 38 =
7 755 + 36 × 9 =

Bài 5: Giải bài toán

1. Hai thùng dầu có tất cả 2 450 l dầu. Thùng thứ nhất có nhiều hơn thùng thứ hai 350 l. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu lít dầu?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 33

Bài 1: Điền dấu >, <, =

51 986 349 < 51 986 37989 955 927 > 89 455 92777 306 326 > 77 306 32519 123 836 < 19 124 23696 491 939 > 95 991 93976 740 425 = 76 740 425

Bài 2: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn

3 495 409 ≈ 3 500 0001 453 108 ≈ 1 500 0005 974 449 ≈ 6 000 000

Bài 3: Đặt tính rồi tính

860 483 + 66 378 = 926 861370 840 − 60 694 = 310 146844 × 86 = 72 58416 632 : 77 = 216

Bài 4: Tính giá trị của biểu thức

6 965 − 2 044 : 28 = 6 8922 503 + 37 × 4 = 2 6511 480 − 3 268 : 38 = 1 3947 755 + 36 × 9 = 8 079

Bài 5: Giải bài toán

1. Thùng thứ nhất có số lít dầu là: (2 450 + 350) : 2 = 1 400 (l). Thùng thứ hai có số lít dầu là: 1 400 − 350 = 1 050 (l). Đáp số: Thùng thứ nhất: 1 400 l; thùng thứ hai: 1 050 l.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
↺ Về tờ gốc
Toán lớp 4 tuần 33 — phiếu cho lớp tôi | Ôn Thi