Phiếu cho lớp tôi
Toán lớp 4 · tuần 33
Toán lớp 4 · Tuần 33
Bài 67 · Ôn tập số tự nhiên · Bài 68 · Ôn tập phép tính với số tự n…

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

Ôn tập số tự nhiên và phép tính · sách Kết nối tri thức
Tuần 33
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Điền dấu >, <, =

↻ Đổi số
73 879 935 74 279 935
83 262 174 83 261 174
79 212 662 79 212 362
68 524 272 68 524 372
98 921 726 98 921 729
30 607 324 30 607 319

Bài 2: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn

↻ Đổi số
7 185 665 ≈
8 211 921 ≈
5 625 751 ≈

Bài 3: Đặt tính rồi tính

↻ Đổi số
355 299 + 73 519
214 654 − 70 451
707 × 29
20 400 : 75

Bài 4: Tính giá trị của biểu thức

↻ Đổi số
8 283 − 1 144 : 44 =
2 292 + 22 × 6 =
2 646 − 2 210 : 34 =
5 125 + 29 × 4 =

Bài 5: Giải bài toán

1. Hai thùng dầu có tất cả 2 450 l dầu. Thùng thứ nhất có nhiều hơn thùng thứ hai 350 l. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu lít dầu?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 33

Bài 1: Điền dấu >, <, =

73 879 935 < 74 279 93583 262 174 > 83 261 17479 212 662 > 79 212 36268 524 272 < 68 524 37298 921 726 < 98 921 72930 607 324 > 30 607 319

Bài 2: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn

7 185 665 ≈ 7 200 0008 211 921 ≈ 8 200 0005 625 751 ≈ 5 600 000

Bài 3: Đặt tính rồi tính

355 299 + 73 519 = 428 818214 654 − 70 451 = 144 203707 × 29 = 20 50320 400 : 75 = 272

Bài 4: Tính giá trị của biểu thức

8 283 − 1 144 : 44 = 8 2572 292 + 22 × 6 = 2 4242 646 − 2 210 : 34 = 2 5815 125 + 29 × 4 = 5 241

Bài 5: Giải bài toán

1. Thùng thứ nhất có số lít dầu là: (2 450 + 350) : 2 = 1 400 (l). Thùng thứ hai có số lít dầu là: 1 400 − 350 = 1 050 (l). Đáp số: Thùng thứ nhất: 1 400 l; thùng thứ hai: 1 050 l.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
↺ Về tờ gốc
Toán lớp 4 tuần 33 — phiếu cho lớp tôi | Ôn Thi