Phiếu cho lớp tôi
Toán lớp 4 · tuần 33
Toán lớp 4 · Tuần 33
Bài 67 · Ôn tập số tự nhiên · Bài 68 · Ôn tập phép tính với số tự n…

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

Ôn tập số tự nhiên và phép tính · sách Kết nối tri thức
Tuần 33
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Điền dấu >, <, =

↻ Đổi số
81 544 460 81 544 460
86 817 610 86 817 610
24 234 214 24 234 214
41 828 023 41 828 323
36 993 791 36 993 841
19 718 486 19 718 436

Bài 2: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn

↻ Đổi số
7 923 895 ≈
9 849 134 ≈
8 522 772 ≈

Bài 3: Đặt tính rồi tính

↻ Đổi số
423 308 + 24 088
504 361 − 17 553
267 × 25
11 424 : 68

Bài 4: Tính giá trị của biểu thức

↻ Đổi số
9 825 − 3 234 : 33 =
8 307 + 23 × 3 =
4 105 + 24 × 7 =
9 226 + 31 × 9 =

Bài 5: Giải bài toán

1. Hai thùng dầu có tất cả 2 450 l dầu. Thùng thứ nhất có nhiều hơn thùng thứ hai 350 l. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu lít dầu?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 33

Bài 1: Điền dấu >, <, =

81 544 460 = 81 544 46086 817 610 = 86 817 61024 234 214 = 24 234 21441 828 023 < 41 828 32336 993 791 < 36 993 84119 718 486 > 19 718 436

Bài 2: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn

7 923 895 ≈ 7 900 0009 849 134 ≈ 9 800 0008 522 772 ≈ 8 500 000

Bài 3: Đặt tính rồi tính

423 308 + 24 088 = 447 396504 361 − 17 553 = 486 808267 × 25 = 6 67511 424 : 68 = 168

Bài 4: Tính giá trị của biểu thức

9 825 − 3 234 : 33 = 9 7278 307 + 23 × 3 = 8 3764 105 + 24 × 7 = 4 2739 226 + 31 × 9 = 9 505

Bài 5: Giải bài toán

1. Thùng thứ nhất có số lít dầu là: (2 450 + 350) : 2 = 1 400 (l). Thùng thứ hai có số lít dầu là: 1 400 − 350 = 1 050 (l). Đáp số: Thùng thứ nhất: 1 400 l; thùng thứ hai: 1 050 l.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
↺ Về tờ gốc
Toán lớp 4 tuần 33 — phiếu cho lớp tôi | Ôn Thi