Phiếu cho lớp tôi
Toán lớp 4 · tuần 33
Toán lớp 4 · Tuần 33
Bài 67 · Ôn tập số tự nhiên · Bài 68 · Ôn tập phép tính với số tự n…

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

Ôn tập số tự nhiên và phép tính · sách Kết nối tri thức
Tuần 33
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Điền dấu >, <, =

↻ Đổi số
90 882 034 90 882 034
706 090 736 090
75 480 596 75 470 596
24 671 411 24 671 441
2 328 307 2 428 307
88 453 275 88 453 275

Bài 2: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn

↻ Đổi số
3 406 971 ≈
8 744 325 ≈
6 242 107 ≈

Bài 3: Đặt tính rồi tính

↻ Đổi số
748 054 + 88 177
922 906 − 36 684
184 × 32
5 822 : 41

Bài 4: Tính giá trị của biểu thức

↻ Đổi số
1 226 − 1 460 : 20 =
7 083 − 1 320 : 30 =
7 484 − 406 : 14 =
1 376 + 15 × 9 =

Bài 5: Giải bài toán

1. Hai thùng dầu có tất cả 2 450 l dầu. Thùng thứ nhất có nhiều hơn thùng thứ hai 350 l. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu lít dầu?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 33

Bài 1: Điền dấu >, <, =

90 882 034 = 90 882 034706 090 < 736 09075 480 596 > 75 470 59624 671 411 < 24 671 4412 328 307 < 2 428 30788 453 275 = 88 453 275

Bài 2: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn

3 406 971 ≈ 3 400 0008 744 325 ≈ 8 700 0006 242 107 ≈ 6 200 000

Bài 3: Đặt tính rồi tính

748 054 + 88 177 = 836 231922 906 − 36 684 = 886 222184 × 32 = 5 8885 822 : 41 = 142

Bài 4: Tính giá trị của biểu thức

1 226 − 1 460 : 20 = 1 1537 083 − 1 320 : 30 = 7 0397 484 − 406 : 14 = 7 4551 376 + 15 × 9 = 1 511

Bài 5: Giải bài toán

1. Thùng thứ nhất có số lít dầu là: (2 450 + 350) : 2 = 1 400 (l). Thùng thứ hai có số lít dầu là: 1 400 − 350 = 1 050 (l). Đáp số: Thùng thứ nhất: 1 400 l; thùng thứ hai: 1 050 l.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
↺ Về tờ gốc
Toán lớp 4 tuần 33 — phiếu cho lớp tôi | Ôn Thi