Phiếu cho lớp tôi
Toán lớp 4 · tuần 6
Toán lớp 4 · Tuần 6
Bài 12 · Các số trong phạm vi lớp tri… · Bài 13 · Làm tròn số đến hàng trăm ng…

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

Các số trong phạm vi lớp triệu · Làm tròn số · sách Kết nối tri thức
Tuần 6
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Nối số với cách đọc

↻ Đổi số
1. 5 200 000
2. 4 200 000
3. 7 000 000
4. 75 000 000
a. bảy mươi lăm triệu
b. năm triệu hai trăm nghìn
c. bốn triệu hai trăm nghìn
d. bảy triệu

Bài 2: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn

↻ Đổi số
4 531 547 ≈
2 899 088 ≈
8 497 723 ≈
6 105 747 ≈
4 724 087 ≈
8 899 148 ≈

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

↻ Đổi số

1. Giá trị của chữ số 8 trong số 5 380 567 là:

A 8 000B 80 000C 800 000D 800

2. Số gồm 5 triệu, 3 trăm nghìn và 8 nghìn là:

A 5 380 000B 5 308 000C 5 300 800D 5 038 000

Bài 4: Điền dấu >, <, =

↻ Đổi số
8 894 305 8 894 305
7 724 478 7 424 478
6 757 964 6 767 964
8 278 074 8 278 074
4 500 096 4 497 096
5 290 396 5 270 396

Bài 5: Giải bài toán

1. Năm ngoái, tỉnh A có 2 385 640 người, tỉnh B có 1 947 300 người. Làm tròn số dân mỗi tỉnh đến hàng trăm nghìn. Tỉnh nào đông dân hơn?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 6

Bài 1: Nối số với cách đọc

1 – b2 – c3 – d4 – a

Bài 2: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn

4 531 547 ≈ 4 500 0002 899 088 ≈ 2 900 0008 497 723 ≈ 8 500 0006 105 747 ≈ 6 100 0004 724 087 ≈ 4 700 0008 899 148 ≈ 8 900 000

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. B (80 000)2. B (5 308 000)

Bài 4: Điền dấu >, <, =

8 894 305 = 8 894 3057 724 478 > 7 424 4786 757 964 < 6 767 9648 278 074 = 8 278 0744 500 096 > 4 497 0965 290 396 > 5 270 396

Bài 5: Giải bài toán

1. Tỉnh A ≈ 2 400 000 người; tỉnh B ≈ 1 900 000 người. Vì 2 385 640 > 1 947 300 nên tỉnh A đông dân hơn. Đáp số: Tỉnh A đông dân hơn.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
↺ Về tờ gốc
Toán lớp 4 tuần 6 — phiếu cho lớp tôi | Ôn Thi