Phiếu cho lớp tôi
Toán lớp 4 · tuần 6
Toán lớp 4 · Tuần 6
Bài 12 · Các số trong phạm vi lớp tri… · Bài 13 · Làm tròn số đến hàng trăm ng…

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

Các số trong phạm vi lớp triệu · Làm tròn số · sách Kết nối tri thức
Tuần 6
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Nối số với cách đọc

↻ Đổi số
1. 50 000 000
2. 7 500 000
3. 40 000 000
4. 1 000 000
a. năm mươi triệu
b. bảy triệu năm trăm nghìn
c. một triệu
d. bốn mươi triệu

Bài 2: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn

↻ Đổi số
9 818 092 ≈
4 632 821 ≈
7 043 405 ≈
1 838 861 ≈
8 645 522 ≈
2 219 705 ≈

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

↻ Đổi số

1. Giá trị của chữ số 3 trong số 5 335 083 là:

A 3 000 000B 30 000C 300 000D 3 000

2. Số gồm 5 triệu, 3 trăm nghìn và 8 nghìn là:

A 5 038 000B 5 308 000C 5 300 800D 5 380 000

Bài 4: Điền dấu >, <, =

↻ Đổi số
7 700 022 7 700 522
8 639 302 8 639 322
2 650 697 2 655 697
3 236 965 3 236 665
4 671 788 4 671 838
2 720 030 2 720 030

Bài 5: Giải bài toán

1. Năm ngoái, tỉnh A có 2 385 640 người, tỉnh B có 1 947 300 người. Làm tròn số dân mỗi tỉnh đến hàng trăm nghìn. Tỉnh nào đông dân hơn?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 6

Bài 1: Nối số với cách đọc

1 – a2 – b3 – d4 – c

Bài 2: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn

9 818 092 ≈ 9 800 0004 632 821 ≈ 4 600 0007 043 405 ≈ 7 000 0001 838 861 ≈ 1 800 0008 645 522 ≈ 8 600 0002 219 705 ≈ 2 200 000

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. C (300 000)2. B (5 308 000)

Bài 4: Điền dấu >, <, =

7 700 022 < 7 700 5228 639 302 < 8 639 3222 650 697 < 2 655 6973 236 965 > 3 236 6654 671 788 < 4 671 8382 720 030 = 2 720 030

Bài 5: Giải bài toán

1. Tỉnh A ≈ 2 400 000 người; tỉnh B ≈ 1 900 000 người. Vì 2 385 640 > 1 947 300 nên tỉnh A đông dân hơn. Đáp số: Tỉnh A đông dân hơn.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
↺ Về tờ gốc
Toán lớp 4 tuần 6 — phiếu cho lớp tôi | Ôn Thi