Phiếu cho lớp tôi
Toán lớp 4 · tuần 6
Toán lớp 4 · Tuần 6
Bài 12 · Các số trong phạm vi lớp tri… · Bài 13 · Làm tròn số đến hàng trăm ng…

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

Các số trong phạm vi lớp triệu · Làm tròn số · sách Kết nối tri thức
Tuần 6
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Nối số với cách đọc

↻ Đổi số
1. 40 000 000
2. 75 000 000
3. 12 000 000
4. 25 000 000
a. hai mươi lăm triệu
b. bảy mươi lăm triệu
c. mười hai triệu
d. bốn mươi triệu

Bài 2: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn

↻ Đổi số
1 321 959 ≈
3 254 176 ≈
4 362 215 ≈
4 183 995 ≈
4 691 655 ≈
4 517 328 ≈

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

↻ Đổi số

1. Giá trị của chữ số 6 trong số 4 263 105 là:

A 600B 6 000C 600 000D 60 000

2. Số gồm 5 triệu, 3 trăm nghìn và 8 nghìn là:

A 5 038 000B 5 308 000C 5 300 800D 5 380 000

Bài 4: Điền dấu >, <, =

↻ Đổi số
9 309 179 9 309 180
2 247 465 2 237 465
5 784 918 5 784 968
5 158 185 5 154 185
8 371 672 8 371 272
4 249 621 4 229 621

Bài 5: Giải bài toán

1. Năm ngoái, tỉnh A có 2 385 640 người, tỉnh B có 1 947 300 người. Làm tròn số dân mỗi tỉnh đến hàng trăm nghìn. Tỉnh nào đông dân hơn?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 6

Bài 1: Nối số với cách đọc

1 – d2 – b3 – c4 – a

Bài 2: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn

1 321 959 ≈ 1 300 0003 254 176 ≈ 3 300 0004 362 215 ≈ 4 400 0004 183 995 ≈ 4 200 0004 691 655 ≈ 4 700 0004 517 328 ≈ 4 500 000

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. D (60 000)2. B (5 308 000)

Bài 4: Điền dấu >, <, =

9 309 179 < 9 309 1802 247 465 > 2 237 4655 784 918 < 5 784 9685 158 185 > 5 154 1858 371 672 > 8 371 2724 249 621 > 4 229 621

Bài 5: Giải bài toán

1. Tỉnh A ≈ 2 400 000 người; tỉnh B ≈ 1 900 000 người. Vì 2 385 640 > 1 947 300 nên tỉnh A đông dân hơn. Đáp số: Tỉnh A đông dân hơn.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
↺ Về tờ gốc
Toán lớp 4 tuần 6 — phiếu cho lớp tôi | Ôn Thi