Phiếu cho lớp tôi
Toán lớp 4 · tuần 6
Toán lớp 4 · Tuần 6
Bài 12 · Các số trong phạm vi lớp tri… · Bài 13 · Làm tròn số đến hàng trăm ng…

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

Các số trong phạm vi lớp triệu · Làm tròn số · sách Kết nối tri thức
Tuần 6
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Nối số với cách đọc

↻ Đổi số
1. 6 500 000
2. 1 100 000
3. 20 000 000
4. 50 000 000
a. sáu triệu năm trăm nghìn
b. hai mươi triệu
c. năm mươi triệu
d. một triệu một trăm nghìn

Bài 2: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn

↻ Đổi số
1 546 403 ≈
1 200 929 ≈
6 939 997 ≈
7 314 693 ≈
7 259 303 ≈
1 384 241 ≈

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

↻ Đổi số

1. Giá trị của chữ số 1 trong số 8 612 040 là:

A 1 000B 100C 10 000D 100 000

2. Số gồm 5 triệu, 3 trăm nghìn và 8 nghìn là:

A 5 308 000B 5 038 000C 5 380 000D 5 300 800

Bài 4: Điền dấu >, <, =

↻ Đổi số
7 700 022 7 700 522
8 639 302 8 639 322
2 650 697 2 655 697
3 236 965 3 236 665
4 671 788 4 671 838
2 720 030 2 720 030

Bài 5: Giải bài toán

1. Năm ngoái, tỉnh A có 2 385 640 người, tỉnh B có 1 947 300 người. Làm tròn số dân mỗi tỉnh đến hàng trăm nghìn. Tỉnh nào đông dân hơn?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 6

Bài 1: Nối số với cách đọc

1 – a2 – d3 – b4 – c

Bài 2: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn

1 546 403 ≈ 1 500 0001 200 929 ≈ 1 200 0006 939 997 ≈ 6 900 0007 314 693 ≈ 7 300 0007 259 303 ≈ 7 300 0001 384 241 ≈ 1 400 000

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. C (10 000)2. A (5 308 000)

Bài 4: Điền dấu >, <, =

7 700 022 < 7 700 5228 639 302 < 8 639 3222 650 697 < 2 655 6973 236 965 > 3 236 6654 671 788 < 4 671 8382 720 030 = 2 720 030

Bài 5: Giải bài toán

1. Tỉnh A ≈ 2 400 000 người; tỉnh B ≈ 1 900 000 người. Vì 2 385 640 > 1 947 300 nên tỉnh A đông dân hơn. Đáp số: Tỉnh A đông dân hơn.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
↺ Về tờ gốc
Toán lớp 4 tuần 6 — phiếu cho lớp tôi | Ôn Thi