Phiếu cho lớp tôi
Toán lớp 4 · tuần 6
Toán lớp 4 · Tuần 6
Bài 12 · Các số trong phạm vi lớp tri… · Bài 13 · Làm tròn số đến hàng trăm ng…

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

Các số trong phạm vi lớp triệu · Làm tròn số · sách Kết nối tri thức
Tuần 6
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Nối số với cách đọc

↻ Đổi số
1. 6 100 000
2. 12 000 000
3. 8 100 000
4. 4 000 000
a. sáu triệu một trăm nghìn
b. tám triệu một trăm nghìn
c. mười hai triệu
d. bốn triệu

Bài 2: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn

↻ Đổi số
4 091 189 ≈
9 009 892 ≈
3 509 156 ≈
1 944 484 ≈
5 702 093 ≈
6 627 019 ≈

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

↻ Đổi số

1. Giá trị của chữ số 7 trong số 8 357 208 là:

A 70B 70 000C 7 000D 700

2. Số gồm 5 triệu, 3 trăm nghìn và 8 nghìn là:

A 5 038 000B 5 308 000C 5 380 000D 5 300 800

Bài 4: Điền dấu >, <, =

↻ Đổi số
9 581 106 9 579 106
3 789 529 3 769 529
2 248 324 2 248 319
9 785 055 9 785 555
1 843 272 1 843 312
1 871 852 1 871 862

Bài 5: Giải bài toán

1. Năm ngoái, tỉnh A có 2 385 640 người, tỉnh B có 1 947 300 người. Làm tròn số dân mỗi tỉnh đến hàng trăm nghìn. Tỉnh nào đông dân hơn?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 6

Bài 1: Nối số với cách đọc

1 – a2 – c3 – b4 – d

Bài 2: Làm tròn số đến hàng trăm nghìn

4 091 189 ≈ 4 100 0009 009 892 ≈ 9 000 0003 509 156 ≈ 3 500 0001 944 484 ≈ 1 900 0005 702 093 ≈ 5 700 0006 627 019 ≈ 6 600 000

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. C (7 000)2. B (5 308 000)

Bài 4: Điền dấu >, <, =

9 581 106 > 9 579 1063 789 529 > 3 769 5292 248 324 > 2 248 3199 785 055 < 9 785 5551 843 272 < 1 843 3121 871 852 < 1 871 862

Bài 5: Giải bài toán

1. Tỉnh A ≈ 2 400 000 người; tỉnh B ≈ 1 900 000 người. Vì 2 385 640 > 1 947 300 nên tỉnh A đông dân hơn. Đáp số: Tỉnh A đông dân hơn.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
↺ Về tờ gốc
Toán lớp 4 tuần 6 — phiếu cho lớp tôi | Ôn Thi