Phiếu cho lớp tôi
Toán lớp 4 · tuần 7
Toán lớp 4 · Tuần 7
Bài 14 · So sánh các số có nhiều chữ … · Bài 15 · Làm quen với dãy số tự nhiên · Bài 16 · Luyện tập chung

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

So sánh các số có nhiều chữ số · Dãy số tự nhiên · sách Kết nối tri thức
Tuần 7
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Điền dấu >, <, =

↻ Đổi số
85 289 894 85 339 894
22 134 340 22 434 340
41 520 626 41 520 631
90 079 771 90 079 772
68 316 236 68 306 236
90 671 658 90 671 258

Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

↻ Đổi số

1. Số lớn nhất trong các số 182 756; 192 756; 183 556; 186 756 là:

A 192 756B 183 556C 186 756D 182 756

2. Số bé nhất trong các số 182 756; 192 756; 183 556; 186 756 là:

A 186 756B 183 556C 192 756D 182 756

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống trên tia số

↻ Đổi số
74 00076 00078 000

a) Mỗi vạch cách nhau 1 000

010 00030 000

b) Mỗi vạch cách nhau 10 000

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Số 0 là số tự nhiên bé nhất.
b) Có số tự nhiên lớn nhất.
c) Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị.
d) Số liền sau của 999 999 là 1 000 000.

Bài 5: Giải bài toán

1. Bốn thư viện A, B, C, D có số sách lần lượt là: 128 450 cuốn; 96 780 cuốn; 132 050 cuốn; 128 540 cuốn. Viết tên các thư viện theo thứ tự có số sách từ nhiều đến ít.

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 7

Bài 1: Điền dấu >, <, =

85 289 894 < 85 339 89422 134 340 < 22 434 34041 520 626 < 41 520 63190 079 771 < 90 079 77268 316 236 > 68 306 23690 671 658 > 90 671 258

Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. A (192 756)2. D (182 756)

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống trên tia số

a) 75 000 ; 77 000b) 20 000 ; 40 000

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Đb) Sc) Đd) Đ

Bài 5: Giải bài toán

1. Ta có: 132 050 > 128 540 > 128 450 > 96 780. Đáp số: C, D, A, B.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
↺ Về tờ gốc
Toán lớp 4 tuần 7 — phiếu cho lớp tôi | Ôn Thi