Phiếu cho lớp tôi
Toán lớp 4 · tuần 7
Toán lớp 4 · Tuần 7
Bài 14 · So sánh các số có nhiều chữ … · Bài 15 · Làm quen với dãy số tự nhiên · Bài 16 · Luyện tập chung

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

So sánh các số có nhiều chữ số · Dãy số tự nhiên · sách Kết nối tri thức
Tuần 7
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Điền dấu >, <, =

↻ Đổi số
76 191 737 75 691 737
75 418 083 75 418 083
56 387 969 56 387 969
17 977 209 18 017 209
25 174 449 25 178 449
67 471 121 67 271 121

Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

↻ Đổi số

1. Số lớn nhất trong các số 746 996; 776 496; 746 496; 755 496 là:

A 746 496B 776 496C 755 496D 746 996

2. Số bé nhất trong các số 746 996; 776 496; 746 496; 755 496 là:

A 746 496B 755 496C 776 496D 746 996

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống trên tia số

↻ Đổi số
44 00046 00048 000

a) Mỗi vạch cách nhau 1 000

010 00030 000

b) Mỗi vạch cách nhau 10 000

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Số 0 là số tự nhiên bé nhất.
b) Có số tự nhiên lớn nhất.
c) Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị.
d) Số liền sau của 999 999 là 1 000 000.

Bài 5: Giải bài toán

1. Bốn thư viện A, B, C, D có số sách lần lượt là: 128 450 cuốn; 96 780 cuốn; 132 050 cuốn; 128 540 cuốn. Viết tên các thư viện theo thứ tự có số sách từ nhiều đến ít.

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 7

Bài 1: Điền dấu >, <, =

76 191 737 > 75 691 73775 418 083 = 75 418 08356 387 969 = 56 387 96917 977 209 < 18 017 20925 174 449 < 25 178 44967 471 121 > 67 271 121

Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. B (776 496)2. A (746 496)

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống trên tia số

a) 45 000 ; 47 000b) 20 000 ; 40 000

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Đb) Sc) Đd) Đ

Bài 5: Giải bài toán

1. Ta có: 132 050 > 128 540 > 128 450 > 96 780. Đáp số: C, D, A, B.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
↺ Về tờ gốc
Toán lớp 4 tuần 7 — phiếu cho lớp tôi | Ôn Thi