Phiếu cho lớp tôi
Toán lớp 4 · tuần 7
Toán lớp 4 · Tuần 7
Bài 14 · So sánh các số có nhiều chữ … · Bài 15 · Làm quen với dãy số tự nhiên · Bài 16 · Luyện tập chung

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 4

So sánh các số có nhiều chữ số · Dãy số tự nhiên · sách Kết nối tri thức
Tuần 7
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Điền dấu >, <, =

↻ Đổi số
41 635 741 41 635 742
81 777 642 81 777 637
93 620 125 93 620 085
66 665 953 66 661 953
57 795 404 57 395 404
59 384 358 59 384 363

Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

↻ Đổi số

1. Số lớn nhất trong các số 559 366; 557 366; 557 766; 637 366 là:

A 637 366B 557 366C 559 366D 557 766

2. Số bé nhất trong các số 559 366; 557 366; 557 766; 637 366 là:

A 557 366B 637 366C 557 766D 559 366

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống trên tia số

↻ Đổi số
31 00033 00035 000

a) Mỗi vạch cách nhau 1 000

010 00030 000

b) Mỗi vạch cách nhau 10 000

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Số 0 là số tự nhiên bé nhất.
b) Có số tự nhiên lớn nhất.
c) Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị.
d) Số liền sau của 999 999 là 1 000 000.

Bài 5: Giải bài toán

1. Bốn thư viện A, B, C, D có số sách lần lượt là: 128 450 cuốn; 96 780 cuốn; 132 050 cuốn; 128 540 cuốn. Viết tên các thư viện theo thứ tự có số sách từ nhiều đến ít.

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 4

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 7

Bài 1: Điền dấu >, <, =

41 635 741 < 41 635 74281 777 642 > 81 777 63793 620 125 > 93 620 08566 665 953 > 66 661 95357 795 404 > 57 395 40459 384 358 < 59 384 363

Bài 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. A (637 366)2. A (557 366)

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống trên tia số

a) 32 000 ; 34 000b) 20 000 ; 40 000

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Đb) Sc) Đd) Đ

Bài 5: Giải bài toán

1. Ta có: 132 050 > 128 540 > 128 450 > 96 780. Đáp số: C, D, A, B.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
↺ Về tờ gốc
Toán lớp 4 tuần 7 — phiếu cho lớp tôi | Ôn Thi