Phiếu cho lớp tôi
Toán lớp 5 · tuần 15
Toán lớp 5 · Tuần 15
Bài 29 · Luyện tập chung · Bài 30 · Ôn tập số thập phân

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5

Luyện tập chung. Ôn tập số thập phân · sách Kết nối tri thức
Tuần 15
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Điền dấu >, <, =

↻ Đổi số
25,349 25,35
4,629 4,6289
9,961 9,96
7,411 7,412
78,07 78,08
0,306 0,3059
56,83 56,82
4,0109 4,011

Bài 2: Viết số đo dưới dạng số thập phân

↻ Đổi số
24,7 m = dm
7 dm = m
15,013 m = mm
430 mm = m
6 dm = m
15,11 tạ = kg

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

↻ Đổi số

1. Số gồm 4 chục, 5 đơn vị, 8 phần trăm, 6 phần nghìn là:

A 45,0086B 45,086C 45,86D 4,586

2. Làm tròn số 7,849 đến hàng phần trăm được:

A 7,85B 7,9C 7,84D 7,8

Bài 4: Giải bài toán

1. Một tấm kính hình tam giác có độ dài đáy 1,2 m, chiều cao 0,8 m. Tính diện tích tấm kính đó.

2. Bạn An nặng 32,5 kg, bạn Bình nặng 31,75 kg, bạn Cường nặng 32,15 kg. Hãy xếp tên ba bạn theo cân nặng từ nhẹ đến nặng.

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 5

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 15

Bài 1: Điền dấu >, <, =

25,349 < 25,354,629 > 4,62899,961 > 9,967,411 < 7,41278,07 < 78,080,306 > 0,305956,83 > 56,824,0109 < 4,011

Bài 2: Viết số đo dưới dạng số thập phân

24,7 m = 247 dm7 dm = 0,7 m15,013 m = 15 013 mm430 mm = 0,43 m6 dm = 0,6 m15,11 tạ = 1 511 kg

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. B (45,086)2. A (7,85)

Bài 4: Giải bài toán

1. Diện tích tấm kính là: 1,2 × 0,8 : 2 = 0,48 (m²). Đáp số: 0,48 m².
2. So sánh: 31,75 < 32,15 < 32,5. Thứ tự từ nhẹ đến nặng: Bình, Cường, An. Đáp số: Bình; Cường; An.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
↺ Về tờ gốc
Toán lớp 5 tuần 15 — phiếu cho lớp tôi | Ôn Thi