Phiếu cho lớp tôi
Toán lớp 5 · tuần 34
Toán lớp 5 · Tuần 34
Bài 72 · Ôn tập đo lường · Bài 73 · Ôn tập toán chuyển động đều · Bài 74 · Ôn tập một số yếu tố thống k…

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5

Ôn tập đo lường, chuyển động đều, thống kê · sách Kết nối tri thức
Tuần 34
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Số?

↻ Đổi số
14 m³ = dm³
5,8 dm³ = cm³
22,7 yến = kg
6 giờ 35 phút = phút
8,7 m = dm
12,627 tấn = kg

Bài 2: Số?

↻ Đổi số
s = 68 km, t = 2 giờ: v = km/giờ
s = 60 km, v = 20 km/giờ: t = giờ
v = 42 km/giờ, t = 4 giờ: s = km
v = 50 km/giờ, t = 2 giờ: s = km

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

↻ Đổi số

1. Bốc bóng trong hộp 20 lần, có 8 lần được bóng đỏ. Tỉ số của số lần bốc được bóng đỏ và tổng số lần bốc là:

A 18B 25C 812D 35

2. 2 giờ 15 phút = … giờ

A 2,15B 21,5C 2,5D 2,25

Bài 4: Giải bài toán

1. Hai thành phố cách nhau 150 km. Một ô tô khởi hành lúc 7 giờ, đi từ thành phố này đến thành phố kia với vận tốc 50 km/giờ. Hỏi ô tô đến nơi lúc mấy giờ?

2. Một bể nước dạng hình lập phương có cạnh 1,2 m. Hỏi bể đó chứa đầy được bao nhiêu lít nước?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 5

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 34

Bài 1: Số?

14 m³ = 14 000 dm³5,8 dm³ = 5 800 cm³22,7 yến = 227 kg6 giờ 35 phút = 395 phút8,7 m = 87 dm12,627 tấn = 12 627 kg

Bài 2: Số?

s = 68 km, t = 2 giờ: v = 34 km/giờs = 60 km, v = 20 km/giờ: t = 3 giờv = 42 km/giờ, t = 4 giờ: s = 168 kmv = 50 km/giờ, t = 2 giờ: s = 100 km

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. B (25)2. D (2,25)

Bài 4: Giải bài toán

1. Thời gian ô tô đi hết quãng đường là: 150 : 50 = 3 (giờ). Ô tô đến nơi lúc: 7 giờ + 3 giờ = 10 giờ. Đáp số: 10 giờ.
2. Thể tích bể nước là: 1,2 × 1,2 × 1,2 = 1,728 (m³). Đổi: 1,728 m³ = 1 728 dm³ = 1 728 l. Đáp số: 1 728 l nước.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
↺ Về tờ gốc
Toán lớp 5 tuần 34 — phiếu cho lớp tôi | Ôn Thi