Phiếu cho lớp tôi
Toán lớp 5 · tuần 34
Toán lớp 5 · Tuần 34
Bài 72 · Ôn tập đo lường · Bài 73 · Ôn tập toán chuyển động đều · Bài 74 · Ôn tập một số yếu tố thống k…

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5

Ôn tập đo lường, chuyển động đều, thống kê · sách Kết nối tri thức
Tuần 34
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Số?

↻ Đổi số
90 tháng = năm
6 000 dm³ = m³
5 giờ 20 phút = phút
7,5 giờ = phút
8 ngày = giờ
90 phút = giờ

Bài 2: Số?

↻ Đổi số
s = 72 km, t = 4 giờ: v = km/giờ
s = 90 km, v = 60 km/giờ: t = giờ
s = 138 km, t = 3 giờ: v = km/giờ
s = 168 km, v = 56 km/giờ: t = giờ

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

↻ Đổi số

1. Bốc bóng trong hộp 20 lần, có 8 lần được bóng đỏ. Tỉ số của số lần bốc được bóng đỏ và tổng số lần bốc là:

A 25B 18C 812D 35

2. 2 giờ 15 phút = … giờ

A 2,25B 21,5C 2,5D 2,15

Bài 4: Giải bài toán

1. Hai thành phố cách nhau 150 km. Một ô tô khởi hành lúc 7 giờ, đi từ thành phố này đến thành phố kia với vận tốc 50 km/giờ. Hỏi ô tô đến nơi lúc mấy giờ?

2. Một bể nước dạng hình lập phương có cạnh 1,2 m. Hỏi bể đó chứa đầy được bao nhiêu lít nước?

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 5

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 34

Bài 1: Số?

90 tháng = 7,5 năm6 000 dm³ = 6 m³5 giờ 20 phút = 320 phút7,5 giờ = 450 phút8 ngày = 192 giờ90 phút = 1,5 giờ

Bài 2: Số?

s = 72 km, t = 4 giờ: v = 18 km/giờs = 90 km, v = 60 km/giờ: t = 1,5 giờs = 138 km, t = 3 giờ: v = 46 km/giờs = 168 km, v = 56 km/giờ: t = 3 giờ

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

1. A (25)2. A (2,25)

Bài 4: Giải bài toán

1. Thời gian ô tô đi hết quãng đường là: 150 : 50 = 3 (giờ). Ô tô đến nơi lúc: 7 giờ + 3 giờ = 10 giờ. Đáp số: 10 giờ.
2. Thể tích bể nước là: 1,2 × 1,2 × 1,2 = 1,728 (m³). Đổi: 1,728 m³ = 1 728 dm³ = 1 728 l. Đáp số: 1 728 l nước.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
↺ Về tờ gốc
Toán lớp 5 tuần 34 — phiếu cho lớp tôi | Ôn Thi