Phiếu cho lớp tôi
Toán lớp 5 · tuần 6
Toán lớp 5 · Tuần 6
Bài 12 · Viết số đo đại lượng dưới dạ… · Bài 13 · Làm tròn số thập phân · Bài 14 · Luyện tập chung

PHIẾU BÀI TẬP TOÁN LỚP 5

Viết số đo dạng số thập phân. Làm tròn số · sách Kết nối tri thức
Tuần 6
Họ và tên: Lớp:

Bài 1: Làm tròn số

↻ Đổi số
32,441 (đến hàng đơn vị) →
40,579 (đến hàng đơn vị) →
35,053 (đến hàng đơn vị) →
3,365 (đến hàng phần mười) →
12,235 (đến hàng phần mười) →
11,501 (đến hàng phần mười) →

Bài 2: Viết số đo dưới dạng số thập phân

↻ Đổi số
76 kg = tạ
19 dm 1 cm = dm
592 mm = m
9,83 tạ = kg
55 cm = m
9 dm = m

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống trên tia số

00,10,3

a) Mỗi vạch 0,1

11,41,6

b) Mỗi vạch 0,2

2,52,552,65

c) Mỗi vạch 0,05

Bài 4: Giải bài toán

1. Quãng đường từ nhà Nam đến trường dài 1 km 350 m. Viết độ dài quãng đường đó dưới dạng số đo có đơn vị là ki-lô-mét rồi làm tròn đến hàng phần mười.

2. Một bao gạo cân nặng 48,75 kg. Làm tròn cân nặng bao gạo đến số tự nhiên gần nhất.

Quét mã góc trên để con làm online · sai bài nào học lại bài đó Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5

ĐÁP ÁN — TOÁN LỚP 5

Dành cho bố mẹ, thầy cô chấm bài
Tuần 6

Bài 1: Làm tròn số

32,441 (đến hàng đơn vị) → 3240,579 (đến hàng đơn vị) → 4135,053 (đến hàng đơn vị) → 353,365 (đến hàng phần mười) → 3,412,235 (đến hàng phần mười) → 12,211,501 (đến hàng phần mười) → 11,5

Bài 2: Viết số đo dưới dạng số thập phân

76 kg = 0,76 tạ19 dm 1 cm = 19,1 dm592 mm = 0,592 m9,83 tạ = 983 kg55 cm = 0,55 m9 dm = 0,9 m

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống trên tia số

a) 0,2 ; 0,4b) 1,2 ; 1,8c) 2,6 ; 2,7

Bài 4: Giải bài toán

1. Đổi: 1 km 350 m = 1,35 km. Làm tròn 1,35 đến hàng phần mười: chữ số hàng phần trăm là 5 nên làm tròn lên, được 1,4. Đáp số: 1,35 km ≈ 1,4 km.
2. Chữ số hàng phần mười của 48,75 là 7 > 5 nên làm tròn lên: 48,75 kg ≈ 49 kg. Đáp số: 49 kg.
onthi.app/phieu-bai-tap — in miễn phí cả 35 tuần, có đáp án Ôn Thi · học như chơi, lớp 1–5
↺ Về tờ gốc
Toán lớp 5 tuần 6 — phiếu cho lớp tôi | Ôn Thi